Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1900

Tháng 10 âm lịch năm 1900 (Canh Tý) kéo dài từ 22/11/1900 đến 21/12/1900 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1900

15/12/1900Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/12/1900Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/12/1900Đại CátThứ Năm · 29 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/11/1900CátThứ Tư · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/1900CátThứ Năm · 15 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/1900CátThứ Sáu · 16 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/11/1900CátThứ Năm · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/1900CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1900

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/11/1900Thứ Nămmùng 1Kỷ HợiKiếnTỉnhCát
23/11/1900Thứ Sáumùng 2Canh TýTrừQuỷĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/11/1900Thứ Bảymùng 3Tân SửuMãnLiễuBình Hòa
25/11/1900Chủ Nhậtmùng 4Nhâm DầnBìnhTinhBình Hòa
26/11/1900Thứ Haimùng 5Quý MãoĐịnhTrươngBình Hòa
27/11/1900Thứ Bamùng 6Giáp ThìnChấpDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/11/1900Thứ Tưmùng 7Ất TỵPháChẩnCát
29/11/1900Thứ Nămmùng 8Bính NgọNguyGiácHung
30/11/1900Thứ Sáumùng 9Đinh MùiThànhCangCát
1/12/1900Thứ Bảymùng 10Mậu ThânThuĐêĐại Hung — Thụ Tử
2/12/1900Chủ Nhật11Kỷ DậuKhaiPhòngĐại Cát
3/12/1900Thứ Hai12Canh TuấtBếTâmĐại Hung
4/12/1900Thứ Ba13Tân HợiKiếnVĩBình Hòa
5/12/1900Thứ Tư14Nhâm TýTrừCơBình Hòa
6/12/1900Thứ Năm15Quý SửuMãnĐẩuCát
7/12/1900Thứ Sáu16Giáp DầnBìnhNgưuCát
8/12/1900Thứ Bảy17Ất MãoBìnhNữCát
9/12/1900Chủ Nhật18Bính ThìnĐịnhHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/12/1900Thứ Hai19Đinh TỵChấpNguyĐại Hung
11/12/1900Thứ Ba20Mậu NgọPháThấtBình Hòa
12/12/1900Thứ Tư21Kỷ MùiNguyBíchHung
13/12/1900Thứ Năm22Canh ThânThànhKhuêĐại Hung — Thụ Tử
14/12/1900Thứ Sáu23Tân DậuThuLâuCát
15/12/1900Thứ Bảy24Nhâm TuấtKhaiVịĐại Cát
16/12/1900Chủ Nhật25Quý HợiBếMãoĐại Hung
17/12/1900Thứ Hai26Giáp TýKiếnTấtCát
18/12/1900Thứ Ba27Ất SửuTrừChủyHung
19/12/1900Thứ Tư28Bính DầnMãnSâmCát
20/12/1900Thứ Năm29Đinh MãoBìnhTỉnhĐại Cát
21/12/1900Thứ Sáu30Mậu ThìnĐịnhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.