Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Nhuận Âm Lịch Năm 1900

Tháng 8 nhuận âm lịch năm 1900 (Canh Tý) kéo dài từ 24/9/1900 đến 22/10/1900 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 nhuận âm lịch 1900

20/10/1900Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/9/1900Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/1900Đại CátThứ Năm · 11 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/10/1900CátThứ Tư · 24 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/10/1900CátThứ Tư · mùng 10 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/10/1900CátChủ Nhật · 21 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/10/1900CátThứ Sáu · 26 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 nhuận âm lịch năm 1900

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/9/1900Thứ Haimùng 1Canh TýBìnhTấtĐại Cát
25/9/1900Thứ Bamùng 2Tân SửuĐịnhChủyĐại Hung
26/9/1900Thứ Tưmùng 3Nhâm DầnChấpSâmBình Hòa
27/9/1900Thứ Nămmùng 4Quý MãoPháTỉnhBình Hòa
28/9/1900Thứ Sáumùng 5Giáp ThìnNguyQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/9/1900Thứ Bảymùng 6Ất TỵThànhLiễuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
30/9/1900Chủ Nhậtmùng 7Bính NgọThuTinhBình Hòa
1/10/1900Thứ Haimùng 8Đinh MùiKhaiTrươngĐại Hung — Thụ Tử
2/10/1900Thứ Bamùng 9Mậu ThânBếDựcĐại Hung
3/10/1900Thứ Tưmùng 10Kỷ DậuKiếnChẩnCát
4/10/1900Thứ Năm11Canh TuấtTrừGiácĐại Cát
5/10/1900Thứ Sáu12Tân HợiMãnCangHung
6/10/1900Thứ Bảy13Nhâm TýBìnhĐêBình Hòa
7/10/1900Chủ Nhật14Quý SửuĐịnhPhòngBình Hòa
8/10/1900Thứ Hai15Giáp DầnChấpTâmĐại Hung
9/10/1900Thứ Ba16Ất MãoPháVĩBình Hòa
10/10/1900Thứ Tư17Bính ThìnPháCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/10/1900Thứ Năm18Đinh TỵNguyĐẩuHung
12/10/1900Thứ Sáu19Mậu NgọThànhNgưuBình Hòa
13/10/1900Thứ Bảy20Kỷ MùiThuNữĐại Hung — Thụ Tử
14/10/1900Chủ Nhật21Canh ThânKhaiHưCát
15/10/1900Thứ Hai22Tân DậuBếNguyĐại Hung
16/10/1900Thứ Ba23Nhâm TuấtKiếnThấtBình Hòa
17/10/1900Thứ Tư24Quý HợiTrừBíchCát
18/10/1900Thứ Năm25Giáp TýMãnKhuêHung
19/10/1900Thứ Sáu26Ất SửuBìnhLâuCát
20/10/1900Thứ Bảy27Bính DầnĐịnhVịĐại Cát
21/10/1900Chủ Nhật28Đinh MãoChấpMãoĐại Hung
22/10/1900Thứ Hai29Mậu ThìnPháTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.