Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2178

Tháng 7 âm lịch năm 2178 (Mậu Dần) kéo dài từ 13/8/2178 đến 11/9/2178 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2178

19/8/2178Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/8/2178Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/8/2178Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/8/2178Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/9/2178CátThứ Sáu · 30 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/8/2178CátThứ Hai · 12 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/9/2178CátThứ Năm · 22 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2178

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/8/2178Thứ Nămmùng 1Bính TýĐịnhKhuêHung
14/8/2178Thứ Sáumùng 2Đinh SửuChấpLâuĐại Hung — Thụ Tử
15/8/2178Thứ Bảymùng 3Mậu DầnPháVịHung
16/8/2178Chủ Nhậtmùng 4Kỷ MãoNguyMãoĐại Hung
17/8/2178Thứ Haimùng 5Canh ThìnThànhTấtĐại Cát
18/8/2178Thứ Bamùng 6Tân TỵThuChủyHung
19/8/2178Thứ Tưmùng 7Nhâm NgọKhaiSâmĐại Cát
20/8/2178Thứ Nămmùng 8Quý MùiBếTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
21/8/2178Thứ Sáumùng 9Giáp ThânKiếnQuỷĐại Hung
22/8/2178Thứ Bảymùng 10Ất DậuTrừLiễuHung
23/8/2178Chủ Nhật11Bính TuấtMãnTinhBình Hòa
24/8/2178Thứ Hai12Đinh HợiBìnhTrươngCát
25/8/2178Thứ Ba13Mậu TýĐịnhDựcHung
26/8/2178Thứ Tư14Kỷ SửuChấpChẩnĐại Hung — Thụ Tử
27/8/2178Thứ Năm15Canh DầnPháGiácHung
28/8/2178Thứ Sáu16Tân MãoNguyCangĐại Hung
29/8/2178Thứ Bảy17Nhâm ThìnThànhĐêĐại Cát
30/8/2178Chủ Nhật18Quý TỵThuPhòngĐại Cát
31/8/2178Thứ Hai19Giáp NgọKhaiTâmBình Hòa
1/9/2178Thứ Ba20Ất MùiBếVĩHung
2/9/2178Thứ Tư21Bính ThânKiếnCơHung
3/9/2178Thứ Năm22Đinh DậuTrừĐẩuCát
4/9/2178Thứ Sáu23Mậu TuấtMãnNgưuHung
5/9/2178Thứ Bảy24Kỷ HợiBìnhNữBình Hòa
6/9/2178Chủ Nhật25Canh TýĐịnhHưHung
7/9/2178Thứ Hai26Tân SửuChấpNguyĐại Hung — Thụ Tử
8/9/2178Thứ Ba27Nhâm DầnChấpThấtBình Hòa
9/9/2178Thứ Tư28Quý MãoPháBíchBình Hòa
10/9/2178Thứ Năm29Giáp ThìnNguyKhuêĐại Hung
11/9/2178Thứ Sáu30Ất TỵThànhLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.