Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2176

Tháng 7 âm lịch năm 2176 (Bính Tý) kéo dài từ 5/8/2176 đến 2/9/2176 dương lịch. Trong 29 ngày có 15 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2176

29/8/2176Đại CátThứ Năm · 25 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/8/2176Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/8/2176Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/8/2176Đại CátThứ Hai · 15 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/8/2176CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/8/2176CátThứ Tư · 17 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/8/2176CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/8/2176CátThứ Năm · 18 tháng 7 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2176

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/8/2176Thứ Haimùng 1Mậu NgọBếTâmĐại Hung
6/8/2176Thứ Bamùng 2Kỷ MùiKiếnVĩHung
7/8/2176Thứ Tưmùng 3Canh ThânTrừCơCát
8/8/2176Thứ Nămmùng 4Tân DậuTrừĐẩuCát
9/8/2176Thứ Sáumùng 5Nhâm TuấtMãnNgưuCát
10/8/2176Thứ Bảymùng 6Quý HợiBìnhNữĐại Cát
11/8/2176Chủ Nhậtmùng 7Giáp TýĐịnhHưHung
12/8/2176Thứ Haimùng 8Ất SửuChấpNguyĐại Hung — Thụ Tử
13/8/2176Thứ Bamùng 9Bính DầnPháThấtHung
14/8/2176Thứ Tưmùng 10Đinh MãoNguyBíchHung
15/8/2176Thứ Năm11Mậu ThìnThànhKhuêCát
16/8/2176Thứ Sáu12Kỷ TỵThuLâuCát
17/8/2176Thứ Bảy13Canh NgọKhaiVịĐại Cát
18/8/2176Chủ Nhật14Tân MùiBếMãoĐại Hung
19/8/2176Thứ Hai15Nhâm ThânKiếnTấtĐại Cát
20/8/2176Thứ Ba16Quý DậuTrừChủyCát
21/8/2176Thứ Tư17Giáp TuấtMãnSâmCát
22/8/2176Thứ Năm18Ất HợiBìnhTỉnhCát
23/8/2176Thứ Sáu19Bính TýĐịnhQuỷHung
24/8/2176Thứ Bảy20Đinh SửuChấpLiễuĐại Hung — Thụ Tử
25/8/2176Chủ Nhật21Mậu DầnPháTinhĐại Hung
26/8/2176Thứ Hai22Kỷ MãoNguyTrươngĐại Hung
27/8/2176Thứ Ba23Canh ThìnThànhDựcCát
28/8/2176Thứ Tư24Tân TỵThuChẩnCát
29/8/2176Thứ Năm25Nhâm NgọKhaiGiácĐại Cát
30/8/2176Thứ Sáu26Quý MùiBếCangHung
31/8/2176Thứ Bảy27Giáp ThânKiếnĐêĐại Hung
1/9/2176Chủ Nhật28Ất DậuTrừPhòngCát
2/9/2176Thứ Hai29Bính TuấtMãnTâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.