Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2169

Tháng 7 âm lịch năm 2169 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 22/8/2169 đến 20/9/2169 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2169

28/8/2169Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/9/2169Đại CátThứ Ba · 22 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/8/2169Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/2169Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/8/2169CátThứ Ba · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/8/2169CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/8/2169CátThứ Tư · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/9/2169CátThứ Ba · 15 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2169

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/8/2169Thứ Bamùng 1Mậu TuấtMãnThấtCát
23/8/2169Thứ Tưmùng 2Kỷ HợiBìnhBíchCát
24/8/2169Thứ Nămmùng 3Canh TýĐịnhKhuêHung
25/8/2169Thứ Sáumùng 4Tân SửuChấpLâuĐại Hung — Thụ Tử
26/8/2169Thứ Bảymùng 5Nhâm DầnPháVịCát
27/8/2169Chủ Nhậtmùng 6Quý MãoNguyMãoHung
28/8/2169Thứ Haimùng 7Giáp ThìnThànhTấtĐại Cát
29/8/2169Thứ Bamùng 8Ất TỵThuChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
30/8/2169Thứ Tưmùng 9Bính NgọKhaiSâmĐại Cát
31/8/2169Thứ Nămmùng 10Đinh MùiBếTỉnhHung
1/9/2169Thứ Sáu11Mậu ThânKiếnQuỷĐại Hung
2/9/2169Thứ Bảy12Kỷ DậuTrừLiễuHung
3/9/2169Chủ Nhật13Canh TuấtMãnTinhBình Hòa
4/9/2169Thứ Hai14Tân HợiBìnhTrươngCát
5/9/2169Thứ Ba15Nhâm TýĐịnhDựcCát
6/9/2169Thứ Tư16Quý SửuChấpChẩnĐại Hung — Thụ Tử
7/9/2169Thứ Năm17Giáp DầnPháGiácHung
8/9/2169Thứ Sáu18Ất MãoPháCangĐại Hung
9/9/2169Thứ Bảy19Bính ThìnNguyĐêĐại Hung
10/9/2169Chủ Nhật20Đinh TỵThànhPhòngĐại Cát
11/9/2169Thứ Hai21Mậu NgọThuTâmHung
12/9/2169Thứ Ba22Kỷ MùiKhaiVĩĐại Cát
13/9/2169Thứ Tư23Canh ThânBếCơBình Hòa
14/9/2169Thứ Năm24Tân DậuKiếnĐẩuCát
15/9/2169Thứ Sáu25Nhâm TuấtTrừNgưuHung
16/9/2169Thứ Bảy26Quý HợiMãnNữHung
17/9/2169Chủ Nhật27Giáp TýBìnhHưBình Hòa
18/9/2169Thứ Hai28Ất SửuĐịnhNguyĐại Hung — Thụ Tử
19/9/2169Thứ Ba29Bính DầnChấpThấtBình Hòa
20/9/2169Thứ Tư30Đinh MãoPháBíchBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.