Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2168

Tháng 7 âm lịch năm 2168 (Mậu Thìn) kéo dài từ 3/8/2168 đến 1/9/2168 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2168

3/8/2168Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/8/2168Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/8/2168Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/8/2168Đại CátThứ Hai · 20 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/8/2168Đại CátThứ Ba · 21 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/2168CátThứ Bảy · 25 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/8/2168CátThứ Tư · 29 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/8/2168CátThứ Năm · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2168

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/8/2168Thứ Tưmùng 1Giáp TuấtBìnhSâmĐại Cát
4/8/2168Thứ Nămmùng 2Ất HợiĐịnhTỉnhCát
5/8/2168Thứ Sáumùng 3Bính TýChấpQuỷĐại Hung
6/8/2168Thứ Bảymùng 4Đinh SửuPháLiễuĐại Hung — Thụ Tử
7/8/2168Chủ Nhậtmùng 5Mậu DầnNguyTinhĐại Hung
8/8/2168Thứ Haimùng 6Kỷ MãoNguyTrươngĐại Hung
9/8/2168Thứ Bamùng 7Canh ThìnThànhDựcCát
10/8/2168Thứ Tưmùng 8Tân TỵThuChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
11/8/2168Thứ Nămmùng 9Nhâm NgọKhaiGiácĐại Cát
12/8/2168Thứ Sáumùng 10Quý MùiBếCangHung
13/8/2168Thứ Bảy11Giáp ThânKiếnĐêĐại Hung
14/8/2168Chủ Nhật12Ất DậuTrừPhòngCát
15/8/2168Thứ Hai13Bính TuấtMãnTâmHung
16/8/2168Thứ Ba14Đinh HợiBìnhVĩCát
17/8/2168Thứ Tư15Mậu TýĐịnhCơCát
18/8/2168Thứ Năm16Kỷ SửuChấpĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
19/8/2168Thứ Sáu17Canh DầnPháNgưuĐại Hung
20/8/2168Thứ Bảy18Tân MãoNguyNữĐại Hung
21/8/2168Chủ Nhật19Nhâm ThìnThànhHưĐại Cát
22/8/2168Thứ Hai20Quý TỵThuNguyĐại Cát
23/8/2168Thứ Ba21Giáp NgọKhaiThấtĐại Cát
24/8/2168Thứ Tư22Ất MùiBếBíchHung
25/8/2168Thứ Năm23Bính ThânKiếnKhuêĐại Hung
26/8/2168Thứ Sáu24Đinh DậuTrừLâuBình Hòa
27/8/2168Thứ Bảy25Mậu TuấtMãnVịCát
28/8/2168Chủ Nhật26Kỷ HợiBìnhMãoBình Hòa
29/8/2168Thứ Hai27Canh TýĐịnhTấtCát
30/8/2168Thứ Ba28Tân SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
31/8/2168Thứ Tư29Nhâm DầnPháSâmCát
1/9/2168Thứ Năm30Quý MãoNguyTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.