Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2163

Tháng 7 âm lịch năm 2163 (Quý Hợi) kéo dài từ 31/7/2163 đến 29/8/2163 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2163

8/8/2163Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/8/2163Đại CátThứ Năm · 19 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/7/2163Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thu · Sao Hư · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/8/2163Đại CátThứ Tư · 25 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/8/2163Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/8/2163CátThứ Hai · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/8/2163CátThứ Hai · 30 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Nguy · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/8/2163CátThứ Sáu · 20 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Cang · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2163

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/7/2163Chủ Nhậtmùng 1Giáp ThìnThuHưĐại Cát
1/8/2163Thứ Haimùng 2Ất TỵKhaiNguyCát
2/8/2163Thứ Bamùng 3Bính NgọBếThấtHung
3/8/2163Thứ Tưmùng 4Đinh MùiKiếnBíchBình Hòa
4/8/2163Thứ Nămmùng 5Mậu ThânTrừKhuêHung
5/8/2163Thứ Sáumùng 6Kỷ DậuMãnLâuBình Hòa
6/8/2163Thứ Bảymùng 7Canh TuấtBìnhVịĐại Cát
7/8/2163Chủ Nhậtmùng 8Tân HợiĐịnhMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
8/8/2163Thứ Haimùng 9Nhâm TýĐịnhTấtĐại Cát
9/8/2163Thứ Bamùng 10Quý SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
10/8/2163Thứ Tư11Giáp DầnPháSâmHung
11/8/2163Thứ Năm12Ất MãoNguyTỉnhHung
12/8/2163Thứ Sáu13Bính ThìnThànhQuỷCát
13/8/2163Thứ Bảy14Đinh TỵThuLiễuBình Hòa
14/8/2163Chủ Nhật15Mậu NgọKhaiTinhCát
15/8/2163Thứ Hai16Kỷ MùiBếTrươngHung
16/8/2163Thứ Ba17Canh ThânKiếnDựcĐại Hung
17/8/2163Thứ Tư18Tân DậuTrừChẩnCát
18/8/2163Thứ Năm19Nhâm TuấtMãnGiácĐại Cát
19/8/2163Thứ Sáu20Quý HợiBìnhCangCát
20/8/2163Thứ Bảy21Giáp TýĐịnhĐêHung
21/8/2163Chủ Nhật22Ất SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
22/8/2163Thứ Hai23Bính DầnPháTâmĐại Hung
23/8/2163Thứ Ba24Đinh MãoNguyVĩĐại Hung
24/8/2163Thứ Tư25Mậu ThìnThànhCơĐại Cát
25/8/2163Thứ Năm26Kỷ TỵThuĐẩuCát
26/8/2163Thứ Sáu27Canh NgọKhaiNgưuBình Hòa
27/8/2163Thứ Bảy28Tân MùiBếNữĐại Hung
28/8/2163Chủ Nhật29Nhâm ThânKiếnHưBình Hòa
29/8/2163Thứ Hai30Quý DậuTrừNguyCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.