Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2160

Tháng 8 âm lịch năm 2160 (Canh Thân) kéo dài từ 31/8/2160 đến 29/9/2160 dương lịch. Trong 30 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2160

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2160

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/8/2160Chủ Nhậtmùng 1Canh ThânKiếnHưĐại Hung
1/9/2160Thứ Haimùng 2Tân DậuTrừNguyHung
2/9/2160Thứ Bamùng 3Nhâm TuấtMãnThấtĐại Cát
3/9/2160Thứ Tưmùng 4Quý HợiBìnhBíchĐại Cát
4/9/2160Thứ Nămmùng 5Giáp TýĐịnhKhuêHung
5/9/2160Thứ Sáumùng 6Ất SửuChấpLâuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/9/2160Thứ Bảymùng 7Bính DầnPháVịHung
7/9/2160Chủ Nhậtmùng 8Đinh MãoNguyMãoĐại Hung
8/9/2160Thứ Haimùng 9Mậu ThìnNguyTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/9/2160Thứ Bamùng 10Kỷ TỵThànhChủyBình Hòa
10/9/2160Thứ Tư11Canh NgọThuSâmĐại Cát
11/9/2160Thứ Năm12Tân MùiKhaiTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
12/9/2160Thứ Sáu13Nhâm ThânBếQuỷĐại Hung
13/9/2160Thứ Bảy14Quý DậuKiếnLiễuHung
14/9/2160Chủ Nhật15Giáp TuấtTrừTinhHung
15/9/2160Thứ Hai16Ất HợiMãnTrươngBình Hòa
16/9/2160Thứ Ba17Bính TýBìnhDựcBình Hòa
17/9/2160Thứ Tư18Đinh SửuĐịnhChẩnBình Hòa
18/9/2160Thứ Năm19Mậu DầnChấpGiácBình Hòa
19/9/2160Thứ Sáu20Kỷ MãoPháCangĐại Hung
20/9/2160Thứ Bảy21Canh ThìnNguyĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/9/2160Chủ Nhật22Tân TỵThànhPhòngĐại Cát
22/9/2160Thứ Hai23Nhâm NgọThuTâmHung
23/9/2160Thứ Ba24Quý MùiKhaiVĩĐại Hung — Thụ Tử
24/9/2160Thứ Tư25Giáp ThânBếCơĐại Hung
25/9/2160Thứ Năm26Ất DậuKiếnĐẩuCát
26/9/2160Thứ Sáu27Bính TuấtTrừNgưuHung
27/9/2160Thứ Bảy28Đinh HợiMãnNữHung
28/9/2160Chủ Nhật29Mậu TýBìnhHưBình Hòa
29/9/2160Thứ Hai30Kỷ SửuĐịnhNguyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.