Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2160

Tháng 9 âm lịch năm 2160 (Canh Thân) kéo dài từ 30/9/2160 đến 28/10/2160 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2160

16/10/2160Đại CátThứ Năm · 17 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/10/2160Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/10/2160Đại CátThứ Ba · 29 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/2160CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/2160CátThứ Năm · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/10/2160CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/10/2160CátThứ Ba · 22 tháng 9 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/10/2160CátThứ Tư · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2160

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/9/2160Thứ Bamùng 1Canh DầnChấpThấtĐại Hung — Thụ Tử
1/10/2160Thứ Tưmùng 2Tân MãoPháBíchBình Hòa
2/10/2160Thứ Nămmùng 3Nhâm ThìnNguyKhuêĐại Hung
3/10/2160Thứ Sáumùng 4Quý TỵThànhLâuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/10/2160Thứ Bảymùng 5Giáp NgọThuVịCát
5/10/2160Chủ Nhậtmùng 6Ất MùiKhaiMãoCát
6/10/2160Thứ Haimùng 7Bính ThânBếTấtHung
7/10/2160Thứ Bamùng 8Đinh DậuKiếnChủyHung
8/10/2160Thứ Tưmùng 9Mậu TuấtTrừSâmCát
9/10/2160Thứ Nămmùng 10Kỷ HợiTrừTỉnhCát
10/10/2160Thứ Sáu11Canh TýMãnQuỷHung
11/10/2160Thứ Bảy12Tân SửuBìnhLiễuĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/10/2160Chủ Nhật13Nhâm DầnĐịnhTinhĐại Hung — Thụ Tử
13/10/2160Thứ Hai14Quý MãoChấpTrươngHung
14/10/2160Thứ Ba15Giáp ThìnPháDựcĐại Hung
15/10/2160Thứ Tư16Ất TỵNguyChẩnHung
16/10/2160Thứ Năm17Bính NgọThànhGiácĐại Cát
17/10/2160Thứ Sáu18Đinh MùiThuCangĐại Hung
18/10/2160Thứ Bảy19Mậu ThânKhaiĐêCát
19/10/2160Chủ Nhật20Kỷ DậuBếPhòngHung
20/10/2160Thứ Hai21Canh TuấtKiếnTâmĐại Hung
21/10/2160Thứ Ba22Tân HợiTrừVĩCát
22/10/2160Thứ Tư23Nhâm TýMãnCơBình Hòa
23/10/2160Thứ Năm24Quý SửuBìnhĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/10/2160Thứ Sáu25Giáp DầnĐịnhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
25/10/2160Thứ Bảy26Ất MãoChấpNữĐại Hung
26/10/2160Chủ Nhật27Bính ThìnPháHưĐại Cát
27/10/2160Thứ Hai28Đinh TỵNguyNguyĐại Hung
28/10/2160Thứ Ba29Mậu NgọThànhThấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.