Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2160

Tháng 7 âm lịch năm 2160 (Canh Thân) kéo dài từ 2/8/2160 đến 30/8/2160 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2160

5/8/2160Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bế · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/2160Đại CátThứ Tư · 26 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/8/2160CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/8/2160CátThứ Hai · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/8/2160CátThứ Tư · 12 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/8/2160CátThứ Hai · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/8/2160CátThứ Năm · 20 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/8/2160CátThứ Bảy · 22 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2160

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/8/2160Thứ Bảymùng 1Tân MãoThànhNữCát
3/8/2160Chủ Nhậtmùng 2Nhâm ThìnThuHưĐại Hung
4/8/2160Thứ Haimùng 3Quý TỵKhaiNguyCát
5/8/2160Thứ Bamùng 4Giáp NgọBếThấtĐại Cát
6/8/2160Thứ Tưmùng 5Ất MùiKiếnBíchBình Hòa
7/8/2160Thứ Nămmùng 6Bính ThânTrừKhuêHung
8/8/2160Thứ Sáumùng 7Đinh DậuTrừLâuBình Hòa
9/8/2160Thứ Bảymùng 8Mậu TuấtMãnVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
10/8/2160Chủ Nhậtmùng 9Kỷ HợiBìnhMãoBình Hòa
11/8/2160Thứ Haimùng 10Canh TýĐịnhTấtCát
12/8/2160Thứ Ba11Tân SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
13/8/2160Thứ Tư12Nhâm DầnPháSâmCát
14/8/2160Thứ Năm13Quý MãoNguyTỉnhCát
15/8/2160Thứ Sáu14Giáp ThìnThànhQuỷCát
16/8/2160Thứ Bảy15Ất TỵThuLiễuBình Hòa
17/8/2160Chủ Nhật16Bính NgọKhaiTinhCát
18/8/2160Thứ Hai17Đinh MùiBếTrươngHung
19/8/2160Thứ Ba18Mậu ThânKiếnDựcĐại Hung
20/8/2160Thứ Tư19Kỷ DậuTrừChẩnCát
21/8/2160Thứ Năm20Canh TuấtMãnGiácCát
22/8/2160Thứ Sáu21Tân HợiBìnhCangHung
23/8/2160Thứ Bảy22Nhâm TýĐịnhĐêCát
24/8/2160Chủ Nhật23Quý SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
25/8/2160Thứ Hai24Giáp DầnPháTâmĐại Hung
26/8/2160Thứ Ba25Ất MãoNguyVĩĐại Hung
27/8/2160Thứ Tư26Bính ThìnThànhCơĐại Cát
28/8/2160Thứ Năm27Đinh TỵThuĐẩuCát
29/8/2160Thứ Sáu28Mậu NgọKhaiNgưuBình Hòa
30/8/2160Thứ Bảy29Kỷ MùiBếNữĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.