Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2157

Tháng 8 âm lịch năm 2157 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 4/9/2157 đến 2/10/2157 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2157

25/9/2157Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/9/2157CátThứ Ba · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/9/2157CátThứ Tư · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/9/2157CátThứ Tư · 11 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/9/2157CátThứ Hai · 23 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/9/2157CátThứ Năm · 26 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2157

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/9/2157Chủ Nhậtmùng 1Mậu ThânKiếnHưĐại Hung
5/9/2157Thứ Haimùng 2Kỷ DậuTrừNguyHung
6/9/2157Thứ Bamùng 3Canh TuấtMãnThấtCát
7/9/2157Thứ Tưmùng 4Tân HợiBìnhBíchCát
8/9/2157Thứ Nămmùng 5Nhâm TýBìnhKhuêBình Hòa
9/9/2157Thứ Sáumùng 6Quý SửuĐịnhLâuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
10/9/2157Thứ Bảymùng 7Giáp DầnChấpVịBình Hòa
11/9/2157Chủ Nhậtmùng 8Ất MãoPháMãoHung
12/9/2157Thứ Haimùng 9Bính ThìnNguyTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/9/2157Thứ Bamùng 10Đinh TỵThànhChủyBình Hòa
14/9/2157Thứ Tư11Mậu NgọThuSâmCát
15/9/2157Thứ Năm12Kỷ MùiKhaiTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
16/9/2157Thứ Sáu13Canh ThânBếQuỷHung
17/9/2157Thứ Bảy14Tân DậuKiếnLiễuHung
18/9/2157Chủ Nhật15Nhâm TuấtTrừTinhHung
19/9/2157Thứ Hai16Quý HợiMãnTrươngBình Hòa
20/9/2157Thứ Ba17Giáp TýBìnhDựcBình Hòa
21/9/2157Thứ Tư18Ất SửuĐịnhChẩnBình Hòa
22/9/2157Thứ Năm19Bính DầnChấpGiácBình Hòa
23/9/2157Thứ Sáu20Đinh MãoPháCangĐại Hung
24/9/2157Thứ Bảy21Mậu ThìnNguyĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/9/2157Chủ Nhật22Kỷ TỵThànhPhòngĐại Cát
26/9/2157Thứ Hai23Canh NgọThuTâmCát
27/9/2157Thứ Ba24Tân MùiKhaiVĩĐại Hung — Thụ Tử
28/9/2157Thứ Tư25Nhâm ThânBếCơĐại Hung
29/9/2157Thứ Năm26Quý DậuKiếnĐẩuCát
30/9/2157Thứ Sáu27Giáp TuấtTrừNgưuHung
1/10/2157Thứ Bảy28Ất HợiMãnNữHung
2/10/2157Chủ Nhật29Bính TýBìnhHưBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.