Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2157

Tháng 7 âm lịch năm 2157 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 5/8/2157 đến 3/9/2157 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2157

9/8/2157Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/8/2157Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/8/2157Đại CátThứ Tư · 27 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/8/2157Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/8/2157CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/8/2157CátThứ Tư · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/8/2157CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/8/2157CátThứ Hai · 11 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2157

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/8/2157Thứ Sáumùng 1Mậu DầnNguyNgưuĐại Hung
6/8/2157Thứ Bảymùng 2Kỷ MãoThànhNữCát
7/8/2157Chủ Nhậtmùng 3Canh ThìnThuHưĐại Hung
8/8/2157Thứ Haimùng 4Tân TỵThuNguyBình Hòa
9/8/2157Thứ Bamùng 5Nhâm NgọKhaiThấtĐại Cát
10/8/2157Thứ Tưmùng 6Quý MùiBếBíchCát
11/8/2157Thứ Nămmùng 7Giáp ThânKiếnKhuêĐại Hung
12/8/2157Thứ Sáumùng 8Ất DậuTrừLâuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
13/8/2157Thứ Bảymùng 9Bính TuấtMãnVịCát
14/8/2157Chủ Nhậtmùng 10Đinh HợiBìnhMãoBình Hòa
15/8/2157Thứ Hai11Mậu TýĐịnhTấtCát
16/8/2157Thứ Ba12Kỷ SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
17/8/2157Thứ Tư13Canh DầnPháSâmHung
18/8/2157Thứ Năm14Tân MãoNguyTỉnhHung
19/8/2157Thứ Sáu15Nhâm ThìnThànhQuỷĐại Cát
20/8/2157Thứ Bảy16Quý TỵThuLiễuĐại Cát
21/8/2157Chủ Nhật17Giáp NgọKhaiTinhCát
22/8/2157Thứ Hai18Ất MùiBếTrươngHung
23/8/2157Thứ Ba19Bính ThânKiếnDựcĐại Hung
24/8/2157Thứ Tư20Đinh DậuTrừChẩnCát
25/8/2157Thứ Năm21Mậu TuấtMãnGiácCát
26/8/2157Thứ Sáu22Kỷ HợiBìnhCangHung
27/8/2157Thứ Bảy23Canh TýĐịnhĐêHung
28/8/2157Chủ Nhật24Tân SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
29/8/2157Thứ Hai25Nhâm DầnPháTâmHung
30/8/2157Thứ Ba26Quý MãoNguyVĩBình Hòa
31/8/2157Thứ Tư27Giáp ThìnThànhCơĐại Cát
1/9/2157Thứ Năm28Ất TỵThuĐẩuCát
2/9/2157Thứ Sáu29Bính NgọKhaiNgưuBình Hòa
3/9/2157Thứ Bảy30Đinh MùiBếNữĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.