Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2152

Tháng 8 âm lịch năm 2152 (Nhâm Tý) kéo dài từ 30/8/2152 đến 27/9/2152 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2152

12/9/2152Đại CátThứ Ba · 14 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/9/2152Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/9/2152Đại CátThứ Tư · 29 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/9/2152CátThứ Sáu · 17 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/9/2152CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/9/2152CátThứ Bảy · 18 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/9/2152CátThứ Năm · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/9/2152CátThứ Tư · 22 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2152

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/8/2152Thứ Tưmùng 1Đinh SửuChấpChẩnBình Hòa
31/8/2152Thứ Nămmùng 2Mậu DầnPháGiácHung
1/9/2152Thứ Sáumùng 3Kỷ MãoNguyCangĐại Hung
2/9/2152Thứ Bảymùng 4Canh ThìnThànhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/9/2152Chủ Nhậtmùng 5Tân TỵThuPhòngCát
4/9/2152Thứ Haimùng 6Nhâm NgọKhaiTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/9/2152Thứ Bamùng 7Quý MùiBếVĩĐại Hung — Thụ Tử
6/9/2152Thứ Tưmùng 8Giáp ThânKiếnCơHung
7/9/2152Thứ Nămmùng 9Ất DậuTrừĐẩuCát
8/9/2152Thứ Sáumùng 10Bính TuấtTrừNgưuHung
9/9/2152Thứ Bảy11Đinh HợiMãnNữHung
10/9/2152Chủ Nhật12Mậu TýBìnhHưBình Hòa
11/9/2152Thứ Hai13Kỷ SửuĐịnhNguyHung
12/9/2152Thứ Ba14Canh DầnChấpThấtĐại Cát
13/9/2152Thứ Tư15Tân MãoPháBíchBình Hòa
14/9/2152Thứ Năm16Nhâm ThìnNguyKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/9/2152Thứ Sáu17Quý TỵThànhLâuCát
16/9/2152Thứ Bảy18Giáp NgọThuVịCát
17/9/2152Chủ Nhật19Ất MùiKhaiMãoĐại Hung — Thụ Tử
18/9/2152Thứ Hai20Bính ThânBếTấtHung
19/9/2152Thứ Ba21Đinh DậuKiếnChủyHung
20/9/2152Thứ Tư22Mậu TuấtTrừSâmCát
21/9/2152Thứ Năm23Kỷ HợiMãnTỉnhCát
22/9/2152Thứ Sáu24Canh TýBìnhQuỷĐại Cát
23/9/2152Thứ Bảy25Tân SửuĐịnhLiễuHung
24/9/2152Chủ Nhật26Nhâm DầnChấpTinhHung
25/9/2152Thứ Hai27Quý MãoPháTrươngBình Hòa
26/9/2152Thứ Ba28Giáp ThìnNguyDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/9/2152Thứ Tư29Ất TỵThànhChẩnĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.