Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2152

Tháng 7 âm lịch năm 2152 (Nhâm Tý) kéo dài từ 1/8/2152 đến 29/8/2152 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2152

15/8/2152Đại CátThứ Ba · 15 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/8/2152Đại CátThứ Tư · 16 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/8/2152Đại CátThứ Hai · 21 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/8/2152Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/8/2152Đại CátThứ Tư · 23 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/8/2152CátThứ Năm · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/8/2152CátThứ Hai · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/8/2152CátThứ Bảy · 26 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Liễu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2152

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/8/2152Thứ Bamùng 1Mậu ThânTrừDựcHung
2/8/2152Thứ Tưmùng 2Kỷ DậuMãnChẩnCát
3/8/2152Thứ Nămmùng 3Canh TuấtBìnhGiácCát
4/8/2152Thứ Sáumùng 4Tân HợiĐịnhCangHung
5/8/2152Thứ Bảymùng 5Nhâm TýChấpĐêĐại Hung
6/8/2152Chủ Nhậtmùng 6Quý SửuPháPhòngĐại Hung — Thụ Tử
7/8/2152Thứ Haimùng 7Giáp DầnNguyTâmCát
8/8/2152Thứ Bamùng 8Ất MãoNguyVĩĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
9/8/2152Thứ Tưmùng 9Bính ThìnThànhCơĐại Cát
10/8/2152Thứ Nămmùng 10Đinh TỵThuĐẩuCát
11/8/2152Thứ Sáu11Mậu NgọKhaiNgưuBình Hòa
12/8/2152Thứ Bảy12Kỷ MùiBếNữĐại Hung
13/8/2152Chủ Nhật13Canh ThânKiếnHưĐại Hung
14/8/2152Thứ Hai14Tân DậuTrừNguyHung
15/8/2152Thứ Ba15Nhâm TuấtMãnThấtĐại Cát
16/8/2152Thứ Tư16Quý HợiBìnhBíchĐại Cát
17/8/2152Thứ Năm17Giáp TýĐịnhKhuêHung
18/8/2152Thứ Sáu18Ất SửuChấpLâuĐại Hung — Thụ Tử
19/8/2152Thứ Bảy19Bính DầnPháVịHung
20/8/2152Chủ Nhật20Đinh MãoNguyMãoĐại Hung
21/8/2152Thứ Hai21Mậu ThìnThànhTấtĐại Cát
22/8/2152Thứ Ba22Kỷ TỵThuChủyHung
23/8/2152Thứ Tư23Canh NgọKhaiSâmĐại Cát
24/8/2152Thứ Năm24Tân MùiBếTỉnhHung
25/8/2152Thứ Sáu25Nhâm ThânKiếnQuỷBình Hòa
26/8/2152Thứ Bảy26Quý DậuTrừLiễuCát
27/8/2152Chủ Nhật27Giáp TuấtMãnTinhBình Hòa
28/8/2152Thứ Hai28Ất HợiBìnhTrươngCát
29/8/2152Thứ Ba29Bính TýĐịnhDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.