Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2151

Tháng 8 âm lịch năm 2151 (Tân Hợi) kéo dài từ 10/9/2151 đến 9/10/2151 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2151

18/9/2151Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/9/2151Đại CátThứ Ba · 19 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/10/2151Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/9/2151CátThứ Tư · 13 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/2151CátThứ Ba · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/10/2151CátThứ Năm · 28 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/10/2151CátThứ Sáu · 29 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2151

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/9/2151Thứ Sáumùng 1Nhâm NgọThuNgưuHung
11/9/2151Thứ Bảymùng 2Quý MùiKhaiNữĐại Hung — Thụ Tử
12/9/2151Chủ Nhậtmùng 3Giáp ThânBếHưĐại Hung
13/9/2151Thứ Haimùng 4Ất DậuKiếnNguyHung
14/9/2151Thứ Bamùng 5Bính TuấtTrừThấtCát
15/9/2151Thứ Tưmùng 6Đinh HợiMãnBíchĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
16/9/2151Thứ Nămmùng 7Mậu TýBìnhKhuêBình Hòa
17/9/2151Thứ Sáumùng 8Kỷ SửuĐịnhLâuBình Hòa
18/9/2151Thứ Bảymùng 9Canh DầnChấpVịĐại Cát
19/9/2151Chủ Nhậtmùng 10Tân MãoPháMãoHung
20/9/2151Thứ Hai11Nhâm ThìnNguyTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/9/2151Thứ Ba12Quý TỵThànhChủyBình Hòa
22/9/2151Thứ Tư13Giáp NgọThuSâmCát
23/9/2151Thứ Năm14Ất MùiKhaiTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
24/9/2151Thứ Sáu15Bính ThânBếQuỷĐại Hung
25/9/2151Thứ Bảy16Đinh DậuKiếnLiễuHung
26/9/2151Chủ Nhật17Mậu TuấtTrừTinhHung
27/9/2151Thứ Hai18Kỷ HợiMãnTrươngBình Hòa
28/9/2151Thứ Ba19Canh TýBìnhDựcĐại Cát
29/9/2151Thứ Tư20Tân SửuĐịnhChẩnBình Hòa
30/9/2151Thứ Năm21Nhâm DầnChấpGiácBình Hòa
1/10/2151Thứ Sáu22Quý MãoPháCangĐại Hung
2/10/2151Thứ Bảy23Giáp ThìnNguyĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/10/2151Chủ Nhật24Ất TỵThànhPhòngĐại Cát
4/10/2151Thứ Hai25Bính NgọThuTâmHung
5/10/2151Thứ Ba26Đinh MùiKhaiVĩĐại Hung — Thụ Tử
6/10/2151Thứ Tư27Mậu ThânBếCơĐại Hung
7/10/2151Thứ Năm28Kỷ DậuKiếnĐẩuCát
8/10/2151Thứ Sáu29Canh TuấtTrừNgưuCát
9/10/2151Thứ Bảy30Tân HợiTrừNữBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.