Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2151

Tháng 7 âm lịch năm 2151 (Tân Hợi) kéo dài từ 12/8/2151 đến 9/9/2151 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2151

21/8/2151Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/9/2151Đại CátThứ Tư · 21 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/9/2151Đại CátThứ Tư · 28 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/8/2151Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/8/2151Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/9/2151Đại CátThứ Năm · 29 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/8/2151CátThứ Hai · 12 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/9/2151CátThứ Năm · 22 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2151

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/8/2151Thứ Nămmùng 1Quý SửuChấpĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
13/8/2151Thứ Sáumùng 2Giáp DầnPháNgưuĐại Hung
14/8/2151Thứ Bảymùng 3Ất MãoNguyNữĐại Hung
15/8/2151Chủ Nhậtmùng 4Bính ThìnThànhHưCát
16/8/2151Thứ Haimùng 5Đinh TỵThuNguyBình Hòa
17/8/2151Thứ Bamùng 6Mậu NgọKhaiThấtĐại Cát
18/8/2151Thứ Tưmùng 7Kỷ MùiBếBíchHung
19/8/2151Thứ Nămmùng 8Canh ThânKiếnKhuêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
20/8/2151Thứ Sáumùng 9Tân DậuTrừLâuBình Hòa
21/8/2151Thứ Bảymùng 10Nhâm TuấtMãnVịĐại Cát
22/8/2151Chủ Nhật11Quý HợiBìnhMãoĐại Cát
23/8/2151Thứ Hai12Giáp TýĐịnhTấtCát
24/8/2151Thứ Ba13Ất SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
25/8/2151Thứ Tư14Bính DầnPháSâmHung
26/8/2151Thứ Năm15Đinh MãoNguyTỉnhHung
27/8/2151Thứ Sáu16Mậu ThìnThànhQuỷCát
28/8/2151Thứ Bảy17Kỷ TỵThuLiễuBình Hòa
29/8/2151Chủ Nhật18Canh NgọKhaiTinhCát
30/8/2151Thứ Hai19Tân MùiBếTrươngHung
31/8/2151Thứ Ba20Nhâm ThânKiếnDựcBình Hòa
1/9/2151Thứ Tư21Quý DậuTrừChẩnĐại Cát
2/9/2151Thứ Năm22Giáp TuấtMãnGiácCát
3/9/2151Thứ Sáu23Ất HợiBìnhCangHung
4/9/2151Thứ Bảy24Bính TýĐịnhĐêHung
5/9/2151Chủ Nhật25Đinh SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
6/9/2151Thứ Hai26Mậu DầnPháTâmĐại Hung
7/9/2151Thứ Ba27Kỷ MãoNguyVĩĐại Hung
8/9/2151Thứ Tư28Canh ThìnThànhCơĐại Cát
9/9/2151Thứ Năm29Tân TỵThànhĐẩuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.