Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2149

Tháng 8 âm lịch năm 2149 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 2/9/2149 đến 1/10/2149 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2149

1/10/2149Đại CátThứ Tư · 30 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/9/2149CátThứ Sáu · 18 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/9/2149CátThứ Hai · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/9/2149CátThứ Bảy · 19 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/9/2149CátChủ Nhật · 27 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/9/2149CátThứ Năm · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/9/2149CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/9/2149CátThứ Năm · 24 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2149

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/9/2149Thứ Bamùng 1Giáp TýĐịnhDựcHung
3/9/2149Thứ Tưmùng 2Ất SửuChấpChẩnBình Hòa
4/9/2149Thứ Nămmùng 3Bính DầnPháGiácHung
5/9/2149Thứ Sáumùng 4Đinh MãoNguyCangĐại Hung
6/9/2149Thứ Bảymùng 5Mậu ThìnThànhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/9/2149Chủ Nhậtmùng 6Kỷ TỵThuPhòngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
8/9/2149Thứ Haimùng 7Canh NgọThuTâmCát
9/9/2149Thứ Bamùng 8Tân MùiKhaiVĩĐại Hung — Thụ Tử
10/9/2149Thứ Tưmùng 9Nhâm ThânBếCơĐại Hung
11/9/2149Thứ Nămmùng 10Quý DậuKiếnĐẩuCát
12/9/2149Thứ Sáu11Giáp TuấtTrừNgưuHung
13/9/2149Thứ Bảy12Ất HợiMãnNữHung
14/9/2149Chủ Nhật13Bính TýBìnhHưBình Hòa
15/9/2149Thứ Hai14Đinh SửuĐịnhNguyHung
16/9/2149Thứ Ba15Mậu DầnChấpThấtBình Hòa
17/9/2149Thứ Tư16Kỷ MãoPháBíchBình Hòa
18/9/2149Thứ Năm17Canh ThìnNguyKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/9/2149Thứ Sáu18Tân TỵThànhLâuCát
20/9/2149Thứ Bảy19Nhâm NgọThuVịCát
21/9/2149Chủ Nhật20Quý MùiKhaiMãoĐại Hung — Thụ Tử
22/9/2149Thứ Hai21Giáp ThânBếTấtHung
23/9/2149Thứ Ba22Ất DậuKiếnChủyHung
24/9/2149Thứ Tư23Bính TuấtTrừSâmCát
25/9/2149Thứ Năm24Đinh HợiMãnTỉnhCát
26/9/2149Thứ Sáu25Mậu TýBìnhQuỷBình Hòa
27/9/2149Thứ Bảy26Kỷ SửuĐịnhLiễuHung
28/9/2149Chủ Nhật27Canh DầnChấpTinhCát
29/9/2149Thứ Hai28Tân MãoPháTrươngBình Hòa
30/9/2149Thứ Ba29Nhâm ThìnNguyDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/10/2149Thứ Tư30Quý TỵThànhChẩnĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.