Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2149

Tháng 7 âm lịch năm 2149 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 4/8/2149 đến 1/9/2149 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2149

25/8/2149Đại CátThứ Hai · 22 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/9/2149Đại CátThứ Hai · 29 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/8/2149Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/8/2149Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/8/2149Đại CátThứ Tư · 24 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/8/2149CátThứ Năm · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/8/2149CátThứ Ba · 16 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/8/2149CátThứ Năm · 11 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2149

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/8/2149Thứ Haimùng 1Ất MùiKiếnTrươngHung
5/8/2149Thứ Bamùng 2Bính ThânTrừDựcHung
6/8/2149Thứ Tưmùng 3Đinh DậuMãnChẩnCát
7/8/2149Thứ Nămmùng 4Mậu TuấtBìnhGiácCát
8/8/2149Thứ Sáumùng 5Kỷ HợiBìnhCangHung
9/8/2149Thứ Bảymùng 6Canh TýĐịnhĐêHung
10/8/2149Chủ Nhậtmùng 7Tân SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
11/8/2149Thứ Haimùng 8Nhâm DầnPháTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
12/8/2149Thứ Bamùng 9Quý MãoNguyVĩBình Hòa
13/8/2149Thứ Tưmùng 10Giáp ThìnThànhCơĐại Cát
14/8/2149Thứ Năm11Ất TỵThuĐẩuCát
15/8/2149Thứ Sáu12Bính NgọKhaiNgưuBình Hòa
16/8/2149Thứ Bảy13Đinh MùiBếNữĐại Hung
17/8/2149Chủ Nhật14Mậu ThânKiếnHưĐại Hung
18/8/2149Thứ Hai15Kỷ DậuTrừNguyHung
19/8/2149Thứ Ba16Canh TuấtMãnThấtCát
20/8/2149Thứ Tư17Tân HợiBìnhBíchCát
21/8/2149Thứ Năm18Nhâm TýĐịnhKhuêCát
22/8/2149Thứ Sáu19Quý SửuChấpLâuĐại Hung — Thụ Tử
23/8/2149Thứ Bảy20Giáp DầnPháVịHung
24/8/2149Chủ Nhật21Ất MãoNguyMãoĐại Hung
25/8/2149Thứ Hai22Bính ThìnThànhTấtĐại Cát
26/8/2149Thứ Ba23Đinh TỵThuChủyHung
27/8/2149Thứ Tư24Mậu NgọKhaiSâmĐại Cát
28/8/2149Thứ Năm25Kỷ MùiBếTỉnhHung
29/8/2149Thứ Sáu26Canh ThânKiếnQuỷĐại Hung
30/8/2149Thứ Bảy27Tân DậuTrừLiễuHung
31/8/2149Chủ Nhật28Nhâm TuấtMãnTinhĐại Cát
1/9/2149Thứ Hai29Quý HợiBìnhTrươngĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.