Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2149

Tháng 9 âm lịch năm 2149 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 2/10/2149 đến 30/10/2149 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2149

14/10/2149Đại CátThứ Ba · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/2149Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/10/2149Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/10/2149CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/10/2149CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/10/2149CátThứ Năm · 15 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/10/2149CátThứ Hai · 19 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/10/2149CátChủ Nhật · 25 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2149

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/10/2149Thứ Nămmùng 1Giáp NgọThuGiácCát
3/10/2149Thứ Sáumùng 2Ất MùiKhaiCangCát
4/10/2149Thứ Bảymùng 3Bính ThânBếĐêĐại Hung
5/10/2149Chủ Nhậtmùng 4Đinh DậuKiếnPhòngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/10/2149Thứ Haimùng 5Mậu TuấtTrừTâmHung
7/10/2149Thứ Bamùng 6Kỷ HợiMãnVĩBình Hòa
8/10/2149Thứ Tưmùng 7Canh TýBìnhCơĐại Cát
9/10/2149Thứ Nămmùng 8Tân SửuBìnhĐẩuĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/10/2149Thứ Sáumùng 9Nhâm DầnĐịnhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
11/10/2149Thứ Bảymùng 10Quý MãoChấpNữĐại Hung
12/10/2149Chủ Nhật11Giáp ThìnPháHưĐại Hung
13/10/2149Thứ Hai12Ất TỵNguyNguyĐại Hung
14/10/2149Thứ Ba13Bính NgọThànhThấtĐại Cát
15/10/2149Thứ Tư14Đinh MùiThuBíchBình Hòa
16/10/2149Thứ Năm15Mậu ThânKhaiKhuêCát
17/10/2149Thứ Sáu16Kỷ DậuBếLâuHung
18/10/2149Thứ Bảy17Canh TuấtKiếnVịBình Hòa
19/10/2149Chủ Nhật18Tân HợiTrừMãoBình Hòa
20/10/2149Thứ Hai19Nhâm TýMãnTấtCát
21/10/2149Thứ Ba20Quý SửuBìnhChủyĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/10/2149Thứ Tư21Giáp DầnĐịnhSâmĐại Hung — Thụ Tử
23/10/2149Thứ Năm22Ất MãoChấpTỉnhHung
24/10/2149Thứ Sáu23Bính ThìnPháQuỷĐại Cát
25/10/2149Thứ Bảy24Đinh TỵNguyLiễuĐại Hung
26/10/2149Chủ Nhật25Mậu NgọThànhTinhCát
27/10/2149Thứ Hai26Kỷ MùiThuTrươngBình Hòa
28/10/2149Thứ Ba27Canh ThânKhaiDựcCát
29/10/2149Thứ Tư28Tân DậuBếChẩnHung
30/10/2149Thứ Năm29Nhâm TuấtKiếnGiácHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.