Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2146

Tháng 7 âm lịch năm 2146 (Bính Ngọ) kéo dài từ 7/8/2146 đến 5/9/2146 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2146

17/8/2146Đại CátThứ Tư · 11 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/2146Đại CátThứ Năm · 12 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/8/2146Đại CátThứ Hai · 23 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/8/2146Đại CátThứ Tư · 25 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/8/2146CátThứ Ba · 17 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/8/2146CátThứ Bảy · 21 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/8/2146CátThứ Hai · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/8/2146CátThứ Năm · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2146

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/8/2146Chủ Nhậtmùng 1Nhâm NgọBếTinhĐại Hung
8/8/2146Thứ Haimùng 2Quý MùiBếTrươngCát
9/8/2146Thứ Bamùng 3Giáp ThânKiếnDựcĐại Hung
10/8/2146Thứ Tưmùng 4Ất DậuTrừChẩnCát
11/8/2146Thứ Nămmùng 5Bính TuấtMãnGiácCát
12/8/2146Thứ Sáumùng 6Đinh HợiBìnhCangHung
13/8/2146Thứ Bảymùng 7Mậu TýĐịnhĐêHung
14/8/2146Chủ Nhậtmùng 8Kỷ SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
15/8/2146Thứ Haimùng 9Canh DầnPháTâmĐại Hung
16/8/2146Thứ Bamùng 10Tân MãoNguyVĩĐại Hung
17/8/2146Thứ Tư11Nhâm ThìnThànhCơĐại Cát
18/8/2146Thứ Năm12Quý TỵThuĐẩuĐại Cát
19/8/2146Thứ Sáu13Giáp NgọKhaiNgưuBình Hòa
20/8/2146Thứ Bảy14Ất MùiBếNữĐại Hung
21/8/2146Chủ Nhật15Bính ThânKiếnHưĐại Hung
22/8/2146Thứ Hai16Đinh DậuTrừNguyHung
23/8/2146Thứ Ba17Mậu TuấtMãnThấtCát
24/8/2146Thứ Tư18Kỷ HợiBìnhBíchCát
25/8/2146Thứ Năm19Canh TýĐịnhKhuêHung
26/8/2146Thứ Sáu20Tân SửuChấpLâuĐại Hung — Thụ Tử
27/8/2146Thứ Bảy21Nhâm DầnPháVịCát
28/8/2146Chủ Nhật22Quý MãoNguyMãoHung
29/8/2146Thứ Hai23Giáp ThìnThànhTấtĐại Cát
30/8/2146Thứ Ba24Ất TỵThuChủyHung
31/8/2146Thứ Tư25Bính NgọKhaiSâmĐại Cát
1/9/2146Thứ Năm26Đinh MùiBếTỉnhHung
2/9/2146Thứ Sáu27Mậu ThânKiếnQuỷĐại Hung
3/9/2146Thứ Bảy28Kỷ DậuTrừLiễuHung
4/9/2146Chủ Nhật29Canh TuấtMãnTinhBình Hòa
5/9/2146Thứ Hai30Tân HợiBìnhTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.