Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2123

Tháng 8 âm lịch năm 2123 (Quý Mùi) kéo dài từ 20/9/2123 đến 18/10/2123 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2123

6/10/2123Đại CátThứ Tư · 17 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/10/2123Đại CátThứ Hai · 22 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/9/2123CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/2123CátThứ Ba · 23 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/10/2123CátThứ Năm · 25 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/2123CátThứ Tư · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/9/2123CátThứ Năm · 11 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/2123CátThứ Năm · 18 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2123

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/9/2123Thứ Haimùng 1Ất SửuĐịnhNguyHung
21/9/2123Thứ Bamùng 2Bính DầnChấpThấtBình Hòa
22/9/2123Thứ Tưmùng 3Đinh MãoPháBíchBình Hòa
23/9/2123Thứ Nămmùng 4Mậu ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
24/9/2123Thứ Sáumùng 5Kỷ TỵThànhLâuCát
25/9/2123Thứ Bảymùng 6Canh NgọThuVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/9/2123Chủ Nhậtmùng 7Tân MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
27/9/2123Thứ Haimùng 8Nhâm ThânBếTấtHung
28/9/2123Thứ Bamùng 9Quý DậuKiếnChủyHung
29/9/2123Thứ Tưmùng 10Giáp TuấtTrừSâmCát
30/9/2123Thứ Năm11Ất HợiMãnTỉnhCát
1/10/2123Thứ Sáu12Bính TýBìnhQuỷBình Hòa
2/10/2123Thứ Bảy13Đinh SửuĐịnhLiễuHung
3/10/2123Chủ Nhật14Mậu DầnChấpTinhHung
4/10/2123Thứ Hai15Kỷ MãoPháTrươngBình Hòa
5/10/2123Thứ Ba16Canh ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
6/10/2123Thứ Tư17Tân TỵThànhChẩnĐại Cát
7/10/2123Thứ Năm18Nhâm NgọThuGiácCát
8/10/2123Thứ Sáu19Quý MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
9/10/2123Thứ Bảy20Giáp ThânBếĐêĐại Hung
10/10/2123Chủ Nhật21Ất DậuBếPhòngHung
11/10/2123Thứ Hai22Bính TuấtKiếnTâmĐại Cát
12/10/2123Thứ Ba23Đinh HợiTrừCát
13/10/2123Thứ Tư24Mậu TýMãnBình Hòa
14/10/2123Thứ Năm25Kỷ SửuBìnhĐẩuCát
15/10/2123Thứ Sáu26Canh DầnĐịnhNgưuHung
16/10/2123Thứ Bảy27Tân MãoChấpNữĐại Hung
17/10/2123Chủ Nhật28Nhâm ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
18/10/2123Thứ Hai29Quý TỵNguyNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.