Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2123

Tháng 9 âm lịch năm 2123 (Quý Mùi) kéo dài từ 19/10/2123 đến 17/11/2123 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2123

21/10/2123Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/10/2123Đại CátChủ Nhật · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/10/2123Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/11/2123Đại CátThứ Ba · 22 tháng 9 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/11/2123CátThứ Bảy · 26 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/10/2123CátThứ Hai · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/11/2123CátThứ Ba · 15 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/11/2123CátThứ Hai · 28 tháng 9 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2123

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/10/2123Thứ Bamùng 1Giáp NgọThànhThấtĐại Cát
20/10/2123Thứ Tưmùng 2Ất MùiThuBíchBình Hòa
21/10/2123Thứ Nămmùng 3Bính ThânKhaiKhuêĐại Cát
22/10/2123Thứ Sáumùng 4Đinh DậuBếLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/10/2123Thứ Bảymùng 5Mậu TuấtKiếnVịBình Hòa
24/10/2123Chủ Nhậtmùng 6Kỷ HợiTrừMãoBình Hòa
25/10/2123Thứ Haimùng 7Canh TýMãnTấtCát
26/10/2123Thứ Bamùng 8Tân SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
27/10/2123Thứ Tưmùng 9Nhâm DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
28/10/2123Thứ Nămmùng 10Quý MãoChấpTỉnhHung
29/10/2123Thứ Sáu11Giáp ThìnPháQuỷĐại Hung
30/10/2123Thứ Bảy12Ất TỵNguyLiễuĐại Hung
31/10/2123Chủ Nhật13Bính NgọThànhTinhĐại Cát
1/11/2123Thứ Hai14Đinh MùiThuTrươngBình Hòa
2/11/2123Thứ Ba15Mậu ThânKhaiDựcCát
3/11/2123Thứ Tư16Kỷ DậuBếChẩnHung
4/11/2123Thứ Năm17Canh TuấtKiếnGiácHung
5/11/2123Thứ Sáu18Tân HợiTrừCangHung
6/11/2123Thứ Bảy19Nhâm TýMãnĐêHung
7/11/2123Chủ Nhật20Quý SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
8/11/2123Thứ Hai21Giáp DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
9/11/2123Thứ Ba22Ất MãoĐịnhĐại Cát
10/11/2123Thứ Tư23Bính ThìnChấpBình Hòa
11/11/2123Thứ Năm24Đinh TỵPháĐẩuHung
12/11/2123Thứ Sáu25Mậu NgọNguyNgưuĐại Hung
13/11/2123Thứ Bảy26Kỷ MùiThànhNữCát
14/11/2123Chủ Nhật27Canh ThânThuĐại Hung
15/11/2123Thứ Hai28Tân DậuKhaiNguyCát
16/11/2123Thứ Ba29Nhâm TuấtBếThấtHung
17/11/2123Thứ Tư30Quý HợiKiếnBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.