Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2123

Tháng 7 âm lịch năm 2123 (Quý Mùi) kéo dài từ 21/8/2123 đến 19/9/2123 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2123

30/8/2123Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/9/2123Đại CátThứ Ba · 25 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/9/2123Đại CátThứ Tư · 12 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/9/2123Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/8/2123CátThứ Ba · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/8/2123CátThứ Tư · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/9/2123CátThứ Ba · 18 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/9/2123CátThứ Hai · 17 tháng 7 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2123

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/8/2123Thứ Bảymùng 1Ất MùiBếNữĐại Hung
22/8/2123Chủ Nhậtmùng 2Bính ThânKiếnĐại Hung
23/8/2123Thứ Haimùng 3Đinh DậuTrừNguyHung
24/8/2123Thứ Bamùng 4Mậu TuấtMãnThấtCát
25/8/2123Thứ Tưmùng 5Kỷ HợiBìnhBíchCát
26/8/2123Thứ Nămmùng 6Canh TýĐịnhKhuêHung
27/8/2123Thứ Sáumùng 7Tân SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
28/8/2123Thứ Bảymùng 8Nhâm DầnPháVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/8/2123Chủ Nhậtmùng 9Quý MãoNguyMãoHung
30/8/2123Thứ Haimùng 10Giáp ThìnThànhTấtĐại Cát
31/8/2123Thứ Ba11Ất TỵThuChủyHung
1/9/2123Thứ Tư12Bính NgọKhaiSâmĐại Cát
2/9/2123Thứ Năm13Đinh MùiBếTỉnhHung
3/9/2123Thứ Sáu14Mậu ThânKiếnQuỷĐại Hung
4/9/2123Thứ Bảy15Kỷ DậuTrừLiễuHung
5/9/2123Chủ Nhật16Canh TuấtMãnTinhBình Hòa
6/9/2123Thứ Hai17Tân HợiBìnhTrươngCát
7/9/2123Thứ Ba18Nhâm TýĐịnhDựcCát
8/9/2123Thứ Tư19Quý SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
9/9/2123Thứ Năm20Giáp DầnChấpGiácBình Hòa
10/9/2123Thứ Sáu21Ất MãoPháCangĐại Hung
11/9/2123Thứ Bảy22Bính ThìnNguyĐêĐại Hung
12/9/2123Chủ Nhật23Đinh TỵThànhPhòngĐại Cát
13/9/2123Thứ Hai24Mậu NgọThuTâmHung
14/9/2123Thứ Ba25Kỷ MùiKhaiĐại Cát
15/9/2123Thứ Tư26Canh ThânBếBình Hòa
16/9/2123Thứ Năm27Tân DậuKiếnĐẩuCát
17/9/2123Thứ Sáu28Nhâm TuấtTrừNgưuHung
18/9/2123Thứ Bảy29Quý HợiMãnNữHung
19/9/2123Chủ Nhật30Giáp TýBìnhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.