Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2098

Tháng 7 âm lịch năm 2098 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 28/7/2098 đến 25/8/2098 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2098

29/7/2098Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/2098Đại CátThứ Hai · 22 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/7/2098CátThứ Năm · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/8/2098CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/8/2098CátThứ Bảy · 13 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Liễu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/7/2098CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/8/2098CátChủ Nhật · 21 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/8/2098CátThứ Ba · 23 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2098

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/7/2098Thứ Haimùng 1Tân DậuMãnNguyHung
29/7/2098Thứ Bamùng 2Nhâm TuấtBìnhThấtĐại Cát
30/7/2098Thứ Tưmùng 3Quý HợiĐịnhBíchCát
31/7/2098Thứ Nămmùng 4Giáp TýChấpKhuêCát
1/8/2098Thứ Sáumùng 5Ất SửuPháLâuĐại HungThụ Tử
2/8/2098Thứ Bảymùng 6Bính DầnNguyVịHung
3/8/2098Chủ Nhậtmùng 7Đinh MãoThànhMãoCát
4/8/2098Thứ Haimùng 8Mậu ThìnThuTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/8/2098Thứ Bamùng 9Kỷ TỵKhaiChủyCát
6/8/2098Thứ Tưmùng 10Canh NgọBếSâmHung
7/8/2098Thứ Năm11Tân MùiKiếnTỉnhBình Hòa
8/8/2098Thứ Sáu12Nhâm ThânKiếnQuỷBình Hòa
9/8/2098Thứ Bảy13Quý DậuTrừLiễuCát
10/8/2098Chủ Nhật14Giáp TuấtMãnTinhBình Hòa
11/8/2098Thứ Hai15Ất HợiBìnhTrươngCát
12/8/2098Thứ Ba16Bính TýĐịnhDựcHung
13/8/2098Thứ Tư17Đinh SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
14/8/2098Thứ Năm18Mậu DầnPháGiácHung
15/8/2098Thứ Sáu19Kỷ MãoNguyCangĐại Hung
16/8/2098Thứ Bảy20Canh ThìnThànhĐêCát
17/8/2098Chủ Nhật21Tân TỵThuPhòngCát
18/8/2098Thứ Hai22Nhâm NgọKhaiTâmĐại Cát
19/8/2098Thứ Ba23Quý MùiBếCát
20/8/2098Thứ Tư24Giáp ThânKiếnHung
21/8/2098Thứ Năm25Ất DậuTrừĐẩuCát
22/8/2098Thứ Sáu26Bính TuấtMãnNgưuHung
23/8/2098Thứ Bảy27Đinh HợiBìnhNữBình Hòa
24/8/2098Chủ Nhật28Mậu TýĐịnhHung
25/8/2098Thứ Hai29Kỷ SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.