Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2095

Tháng 7 âm lịch năm 2095 (Ất Mão) kéo dài từ 31/7/2095 đến 29/8/2095 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2095

6/8/2095Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/8/2095Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/8/2095Đại CátThứ Hai · 16 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/8/2095Đại CátThứ Năm · 26 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/8/2095Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/8/2095Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/8/2095Đại CátThứ Tư · 11 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/8/2095CátThứ Tư · 25 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2095

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/7/2095Chủ Nhậtmùng 1Mậu ThânTrừHung
1/8/2095Thứ Haimùng 2Kỷ DậuMãnNguyHung
2/8/2095Thứ Bamùng 3Canh TuấtBìnhThấtĐại Cát
3/8/2095Thứ Tưmùng 4Tân HợiĐịnhBíchCát
4/8/2095Thứ Nămmùng 5Nhâm TýChấpKhuêĐại Hung
5/8/2095Thứ Sáumùng 6Quý SửuPháLâuĐại HungThụ Tử
6/8/2095Thứ Bảymùng 7Giáp DầnNguyVịĐại Cát
7/8/2095Chủ Nhậtmùng 8Ất MãoThànhMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/8/2095Thứ Haimùng 9Bính ThìnThànhTấtĐại Cát
9/8/2095Thứ Bamùng 10Đinh TỵThuChủyHung
10/8/2095Thứ Tư11Mậu NgọKhaiSâmĐại Cát
11/8/2095Thứ Năm12Kỷ MùiBếTỉnhHung
12/8/2095Thứ Sáu13Canh ThânKiếnQuỷĐại Hung
13/8/2095Thứ Bảy14Tân DậuTrừLiễuHung
14/8/2095Chủ Nhật15Nhâm TuấtMãnTinhĐại Cát
15/8/2095Thứ Hai16Quý HợiBìnhTrươngĐại Cát
16/8/2095Thứ Ba17Giáp TýĐịnhDựcHung
17/8/2095Thứ Tư18Ất SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
18/8/2095Thứ Năm19Bính DầnPháGiácHung
19/8/2095Thứ Sáu20Đinh MãoNguyCangĐại Hung
20/8/2095Thứ Bảy21Mậu ThìnThànhĐêCát
21/8/2095Chủ Nhật22Kỷ TỵThuPhòngCát
22/8/2095Thứ Hai23Canh NgọKhaiTâmBình Hòa
23/8/2095Thứ Ba24Tân MùiBếHung
24/8/2095Thứ Tư25Nhâm ThânKiếnCát
25/8/2095Thứ Năm26Quý DậuTrừĐẩuĐại Cát
26/8/2095Thứ Sáu27Giáp TuấtMãnNgưuHung
27/8/2095Thứ Bảy28Ất HợiBìnhNữBình Hòa
28/8/2095Chủ Nhật29Bính TýĐịnhHung
29/8/2095Thứ Hai30Đinh SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.