Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2079

Tháng 8 âm lịch năm 2079 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 27/8/2079 đến 24/9/2079 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2079

28/8/2079Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/9/2079Đại CátThứ Năm · 12 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/9/2079Đại CátThứ Năm · 19 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/9/2079CátThứ Sáu · 20 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/9/2079CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/9/2079CátThứ Tư · 11 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/9/2079CátThứ Ba · 24 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/9/2079CátThứ Tư · 25 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2079

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/8/2079Chủ Nhậtmùng 1Tân HợiBìnhMãoBình Hòa
28/8/2079Thứ Haimùng 2Nhâm TýĐịnhTấtĐại Cát
29/8/2079Thứ Bamùng 3Quý SửuChấpChủyBình Hòa
30/8/2079Thứ Tưmùng 4Giáp DầnPháSâmHung
31/8/2079Thứ Nămmùng 5Ất MãoNguyTỉnhHung
1/9/2079Thứ Sáumùng 6Bính ThìnThànhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
2/9/2079Thứ Bảymùng 7Đinh TỵThuLiễuBình Hòa
3/9/2079Chủ Nhậtmùng 8Mậu NgọKhaiTinhCát
4/9/2079Thứ Haimùng 9Kỷ MùiBếTrươngĐại HungThụ Tử
5/9/2079Thứ Bamùng 10Canh ThânKiếnDựcĐại Hung
6/9/2079Thứ Tư11Tân DậuTrừChẩnCát
7/9/2079Thứ Năm12Nhâm TuấtMãnGiácĐại Cát
8/9/2079Thứ Sáu13Quý HợiMãnCangHung
9/9/2079Thứ Bảy14Giáp TýBìnhĐêBình Hòa
10/9/2079Chủ Nhật15Ất SửuĐịnhPhòngBình Hòa
11/9/2079Thứ Hai16Bính DầnChấpTâmĐại Hung
12/9/2079Thứ Ba17Đinh MãoPháBình Hòa
13/9/2079Thứ Tư18Mậu ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
14/9/2079Thứ Năm19Kỷ TỵThànhĐẩuĐại Cát
15/9/2079Thứ Sáu20Canh NgọThuNgưuCát
16/9/2079Thứ Bảy21Tân MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
17/9/2079Chủ Nhật22Nhâm ThânBếĐại Hung
18/9/2079Thứ Hai23Quý DậuKiếnNguyHung
19/9/2079Thứ Ba24Giáp TuấtTrừThấtCát
20/9/2079Thứ Tư25Ất HợiMãnBíchCát
21/9/2079Thứ Năm26Bính TýBìnhKhuêBình Hòa
22/9/2079Thứ Sáu27Đinh SửuĐịnhLâuBình Hòa
23/9/2079Thứ Bảy28Mậu DầnChấpVịBình Hòa
24/9/2079Chủ Nhật29Kỷ MãoPháMãoHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.