Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2079

Tháng 7 âm lịch năm 2079 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 28/7/2079 đến 26/8/2079 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2079

31/7/2079Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/8/2079Đại CátThứ Tư · 13 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/8/2079Đại CátThứ Ba · 12 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/7/2079Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/8/2079Đại CátThứ Hai · 11 tháng 7 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/8/2079Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/8/2079Đại CátThứ Ba · 26 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/8/2079CátThứ Năm · 14 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2079

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/7/2079Thứ Sáumùng 1Tân TỵKhaiLâuĐại Cát
29/7/2079Thứ Bảymùng 2Nhâm NgọBếVịHung
30/7/2079Chủ Nhậtmùng 3Quý MùiKiếnMãoHung
31/7/2079Thứ Haimùng 4Giáp ThânTrừTấtĐại Cát
1/8/2079Thứ Bamùng 5Ất DậuMãnChủyHung
2/8/2079Thứ Tưmùng 6Bính TuấtBìnhSâmĐại Cát
3/8/2079Thứ Nămmùng 7Đinh HợiĐịnhTỉnhCát
4/8/2079Thứ Sáumùng 8Mậu TýChấpQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/8/2079Thứ Bảymùng 9Kỷ SửuPháLiễuĐại HungThụ Tử
6/8/2079Chủ Nhậtmùng 10Canh DầnNguyTinhĐại Hung
7/8/2079Thứ Hai11Tân MãoThànhTrươngĐại Cát
8/8/2079Thứ Ba12Nhâm ThìnThànhDựcĐại Cát
9/8/2079Thứ Tư13Quý TỵThuChẩnĐại Cát
10/8/2079Thứ Năm14Giáp NgọKhaiGiácCát
11/8/2079Thứ Sáu15Ất MùiBếCangĐại Hung
12/8/2079Thứ Bảy16Bính ThânKiếnĐêĐại Hung
13/8/2079Chủ Nhật17Đinh DậuTrừPhòngCát
14/8/2079Thứ Hai18Mậu TuấtMãnTâmHung
15/8/2079Thứ Ba19Kỷ HợiBìnhCát
16/8/2079Thứ Tư20Canh TýĐịnhCát
17/8/2079Thứ Năm21Tân SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
18/8/2079Thứ Sáu22Nhâm DầnPháNgưuHung
19/8/2079Thứ Bảy23Quý MãoNguyNữHung
20/8/2079Chủ Nhật24Giáp ThìnThànhCát
21/8/2079Thứ Hai25Ất TỵThuNguyBình Hòa
22/8/2079Thứ Ba26Bính NgọKhaiThấtĐại Cát
23/8/2079Thứ Tư27Đinh MùiBếBíchHung
24/8/2079Thứ Năm28Mậu ThânKiếnKhuêĐại Hung
25/8/2079Thứ Sáu29Kỷ DậuTrừLâuBình Hòa
26/8/2079Thứ Bảy30Canh TuấtMãnVịCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.