Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2079

Tháng 9 âm lịch năm 2079 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 25/9/2079 đến 24/10/2079 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2079

11/10/2079Đại CátThứ Tư · 17 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/10/2079Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/10/2079Đại CátThứ Hai · 29 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/10/2079Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 9 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/9/2079CátThứ Tư · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/9/2079CátThứ Hai · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Nguy · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2079

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/9/2079Thứ Haimùng 1Canh ThìnNguyTấtCát
26/9/2079Thứ Bamùng 2Tân TỵThànhChủyBình Hòa
27/9/2079Thứ Tưmùng 3Nhâm NgọThuSâmCát
28/9/2079Thứ Nămmùng 4Quý MùiKhaiTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/9/2079Thứ Sáumùng 5Giáp ThânBếQuỷĐại Hung
30/9/2079Thứ Bảymùng 6Ất DậuKiếnLiễuHung
1/10/2079Chủ Nhậtmùng 7Bính TuấtTrừTinhHung
2/10/2079Thứ Haimùng 8Đinh HợiMãnTrươngBình Hòa
3/10/2079Thứ Bamùng 9Mậu TýBìnhDựcBình Hòa
4/10/2079Thứ Tưmùng 10Kỷ SửuĐịnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
5/10/2079Thứ Năm11Canh DầnChấpGiácĐại HungThụ Tử
6/10/2079Thứ Sáu12Tân MãoPháCangĐại Hung
7/10/2079Thứ Bảy13Nhâm ThìnNguyĐêĐại Hung
8/10/2079Chủ Nhật14Quý TỵThànhPhòngĐại Cát
9/10/2079Thứ Hai15Giáp NgọThànhTâmBình Hòa
10/10/2079Thứ Ba16Ất MùiThuBình Hòa
11/10/2079Thứ Tư17Bính ThânKhaiĐại Cát
12/10/2079Thứ Năm18Đinh DậuBếĐẩuHung
13/10/2079Thứ Sáu19Mậu TuấtKiếnNgưuĐại Hung
14/10/2079Thứ Bảy20Kỷ HợiTrừNữBình Hòa
15/10/2079Chủ Nhật21Canh TýMãnHung
16/10/2079Thứ Hai22Tân SửuBìnhNguyĐại HungSát Chủ Dương
17/10/2079Thứ Ba23Nhâm DầnĐịnhThấtĐại HungThụ Tử
18/10/2079Thứ Tư24Quý MãoChấpBíchHung
19/10/2079Thứ Năm25Giáp ThìnPháKhuêĐại Hung
20/10/2079Thứ Sáu26Ất TỵNguyLâuHung
21/10/2079Thứ Bảy27Bính NgọThànhVịĐại Cát
22/10/2079Chủ Nhật28Đinh MùiThuMãoHung
23/10/2079Thứ Hai29Mậu ThânKhaiTấtĐại Cát
24/10/2079Thứ Ba30Kỷ DậuBếChủyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.