Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2074

Tháng 8 âm lịch năm 2074 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 21/9/2074 đến 19/10/2074 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2074

17/10/2074Đại CátThứ Tư · 27 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/9/2074CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/10/2074CátThứ Năm · 21 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/9/2074CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/10/2074CátThứ Ba · 26 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/10/2074CátThứ Năm · 28 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/9/2074CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/10/2074CátThứ Hai · 11 tháng 8 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bế · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2074

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/9/2074Thứ Sáumùng 1Canh TuấtTrừNgưuCát
22/9/2074Thứ Bảymùng 2Tân HợiMãnNữHung
23/9/2074Chủ Nhậtmùng 3Nhâm TýBìnhBình Hòa
24/9/2074Thứ Haimùng 4Quý SửuĐịnhNguyHung
25/9/2074Thứ Bamùng 5Giáp DầnChấpThấtBình Hòa
26/9/2074Thứ Tưmùng 6Ất MãoPháBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/9/2074Thứ Nămmùng 7Bính ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
28/9/2074Thứ Sáumùng 8Đinh TỵThànhLâuCát
29/9/2074Thứ Bảymùng 9Mậu NgọThuVịCát
30/9/2074Chủ Nhậtmùng 10Kỷ MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
1/10/2074Thứ Hai11Canh ThânBếTấtCát
2/10/2074Thứ Ba12Tân DậuKiếnChủyHung
3/10/2074Thứ Tư13Nhâm TuấtTrừSâmCát
4/10/2074Thứ Năm14Quý HợiMãnTỉnhCát
5/10/2074Thứ Sáu15Giáp TýBìnhQuỷBình Hòa
6/10/2074Thứ Bảy16Ất SửuĐịnhLiễuHung
7/10/2074Chủ Nhật17Bính DầnChấpTinhHung
8/10/2074Thứ Hai18Đinh MãoPháTrươngBình Hòa
9/10/2074Thứ Ba19Mậu ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
10/10/2074Thứ Tư20Kỷ TỵNguyChẩnHung
11/10/2074Thứ Năm21Canh NgọThànhGiácCát
12/10/2074Thứ Sáu22Tân MùiThuCangĐại HungThụ Tử
13/10/2074Thứ Bảy23Nhâm ThânKhaiĐêCát
14/10/2074Chủ Nhật24Quý DậuBếPhòngHung
15/10/2074Thứ Hai25Giáp TuấtKiếnTâmĐại Hung
16/10/2074Thứ Ba26Ất HợiTrừCát
17/10/2074Thứ Tư27Bính TýMãnĐại Cát
18/10/2074Thứ Năm28Đinh SửuBìnhĐẩuCát
19/10/2074Thứ Sáu29Mậu DầnĐịnhNgưuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.