Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 2074

Tháng 9 âm lịch năm 2074 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 20/10/2074 đến 18/11/2074 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 2074

6/11/2074Đại CátThứ Ba · 18 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/10/2074Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/11/2074Đại CátThứ Tư · 26 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Chấp · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/11/2074CátThứ Năm · 27 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/2074CátThứ Bảy · 29 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/10/2074CátThứ Năm · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/10/2074CátThứ Hai · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/11/2074CátChủ Nhật · 16 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 2074

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/10/2074Thứ Bảymùng 1Kỷ MãoChấpNữĐại Hung
21/10/2074Chủ Nhậtmùng 2Canh ThìnPháĐại Hung
22/10/2074Thứ Haimùng 3Tân TỵNguyNguyĐại Hung
23/10/2074Thứ Bamùng 4Nhâm NgọThànhThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/10/2074Thứ Tưmùng 5Quý MùiThuBíchBình Hòa
25/10/2074Thứ Nămmùng 6Giáp ThânKhaiKhuêCát
26/10/2074Thứ Sáumùng 7Ất DậuBếLâuHung
27/10/2074Thứ Bảymùng 8Bính TuấtKiếnVịĐại Cát
28/10/2074Chủ Nhậtmùng 9Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
29/10/2074Thứ Haimùng 10Mậu TýMãnTấtCát
30/10/2074Thứ Ba11Kỷ SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
31/10/2074Thứ Tư12Canh DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
1/11/2074Thứ Năm13Tân MãoChấpTỉnhHung
2/11/2074Thứ Sáu14Nhâm ThìnPháQuỷĐại Hung
3/11/2074Thứ Bảy15Quý TỵNguyLiễuĐại Hung
4/11/2074Chủ Nhật16Giáp NgọThànhTinhCát
5/11/2074Thứ Hai17Ất MùiThuTrươngBình Hòa
6/11/2074Thứ Ba18Bính ThânKhaiDựcĐại Cát
7/11/2074Thứ Tư19Đinh DậuBếChẩnHung
8/11/2074Thứ Năm20Mậu TuấtBếGiácHung
9/11/2074Thứ Sáu21Kỷ HợiKiếnCangHung
10/11/2074Thứ Bảy22Canh TýTrừĐêHung
11/11/2074Chủ Nhật23Tân SửuMãnPhòngĐại HungSát Chủ Dương
12/11/2074Thứ Hai24Nhâm DầnBìnhTâmĐại HungThụ Tử
13/11/2074Thứ Ba25Quý MãoĐịnhBình Hòa
14/11/2074Thứ Tư26Giáp ThìnChấpĐại Cát
15/11/2074Thứ Năm27Ất TỵPháĐẩuCát
16/11/2074Thứ Sáu28Bính NgọNguyNgưuĐại Hung
17/11/2074Thứ Bảy29Đinh MùiThànhNữCát
18/11/2074Chủ Nhật30Mậu ThânThuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.