Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2074

Tháng 7 âm lịch năm 2074 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 22/8/2074 đến 20/9/2074 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2074

3/9/2074Đại CátThứ Hai · 13 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/8/2074Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/9/2074Đại CátThứ Ba · 28 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/8/2074Đại CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/9/2074Đại CátThứ Tư · 15 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/9/2074Đại CátThứ Ba · 21 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/9/2074Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/8/2074CátThứ Ba · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2074

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/8/2074Thứ Tưmùng 1Canh ThìnThànhĐại Cát
23/8/2074Thứ Nămmùng 2Tân TỵThuĐẩuCát
24/8/2074Thứ Sáumùng 3Nhâm NgọKhaiNgưuĐại Cát
25/8/2074Thứ Bảymùng 4Quý MùiBếNữBình Hòa
26/8/2074Chủ Nhậtmùng 5Giáp ThânKiếnĐại Hung
27/8/2074Thứ Haimùng 6Ất DậuTrừNguyHung
28/8/2074Thứ Bamùng 7Bính TuấtMãnThấtCát
29/8/2074Thứ Tưmùng 8Đinh HợiBìnhBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/8/2074Thứ Nămmùng 9Mậu TýĐịnhKhuêHung
31/8/2074Thứ Sáumùng 10Kỷ SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
1/9/2074Thứ Bảy11Canh DầnPháVịHung
2/9/2074Chủ Nhật12Tân MãoNguyMãoĐại Hung
3/9/2074Thứ Hai13Nhâm ThìnThànhTấtĐại Cát
4/9/2074Thứ Ba14Quý TỵThuChủyCát
5/9/2074Thứ Tư15Giáp NgọKhaiSâmĐại Cát
6/9/2074Thứ Năm16Ất MùiBếTỉnhHung
7/9/2074Thứ Sáu17Bính ThânKiếnQuỷĐại Hung
8/9/2074Thứ Bảy18Đinh DậuKiếnLiễuHung
9/9/2074Chủ Nhật19Mậu TuấtTrừTinhHung
10/9/2074Thứ Hai20Kỷ HợiMãnTrươngBình Hòa
11/9/2074Thứ Ba21Canh TýBìnhDựcĐại Cát
12/9/2074Thứ Tư22Tân SửuĐịnhChẩnĐại HungThụ Tử
13/9/2074Thứ Năm23Nhâm DầnChấpGiácBình Hòa
14/9/2074Thứ Sáu24Quý MãoPháCangĐại Hung
15/9/2074Thứ Bảy25Giáp ThìnNguyĐêĐại Hung
16/9/2074Chủ Nhật26Ất TỵThànhPhòngĐại Cát
17/9/2074Thứ Hai27Bính NgọThuTâmHung
18/9/2074Thứ Ba28Đinh MùiKhaiĐại Cát
19/9/2074Thứ Tư29Mậu ThânBếĐại Hung
20/9/2074Thứ Năm30Kỷ DậuKiếnĐẩuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.