Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Nhuận Âm Lịch Năm 2063

Tháng 7 nhuận âm lịch năm 2063 (Quý Mùi) kéo dài từ 24/8/2063 đến 21/9/2063 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 nhuận âm lịch 2063

2/9/2063Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/9/2063Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/9/2063Đại CátThứ Tư · 27 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/9/2063Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/2063CátThứ Sáu · 22 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/9/2063CátChủ Nhật · 24 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/9/2063CátThứ Bảy · 23 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/2063CátThứ Hai · mùng 4 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 nhuận âm lịch năm 2063

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/8/2063Thứ Sáumùng 1Giáp ThânKiếnQuỷĐại Hung
25/8/2063Thứ Bảymùng 2Ất DậuTrừLiễuHung
26/8/2063Chủ Nhậtmùng 3Bính TuấtMãnTinhBình Hòa
27/8/2063Thứ Haimùng 4Đinh HợiBìnhTrươngCát
28/8/2063Thứ Bamùng 5Mậu TýĐịnhDựcHung
29/8/2063Thứ Tưmùng 6Kỷ SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
30/8/2063Thứ Nămmùng 7Canh DầnPháGiácHung
31/8/2063Thứ Sáumùng 8Tân MãoNguyCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/9/2063Thứ Bảymùng 9Nhâm ThìnThànhĐêĐại Cát
2/9/2063Chủ Nhậtmùng 10Quý TỵThuPhòngĐại Cát
3/9/2063Thứ Hai11Giáp NgọKhaiTâmBình Hòa
4/9/2063Thứ Ba12Ất MùiBếHung
5/9/2063Thứ Tư13Bính ThânKiếnHung
6/9/2063Thứ Năm14Đinh DậuTrừĐẩuCát
7/9/2063Thứ Sáu15Mậu TuấtMãnNgưuHung
8/9/2063Thứ Bảy16Kỷ HợiMãnNữHung
9/9/2063Chủ Nhật17Canh TýBìnhĐại Cát
10/9/2063Thứ Hai18Tân SửuĐịnhNguyĐại HungThụ Tử
11/9/2063Thứ Ba19Nhâm DầnChấpThấtBình Hòa
12/9/2063Thứ Tư20Quý MãoPháBíchBình Hòa
13/9/2063Thứ Năm21Giáp ThìnNguyKhuêĐại Hung
14/9/2063Thứ Sáu22Ất TỵThànhLâuCát
15/9/2063Thứ Bảy23Bính NgọThuVịCát
16/9/2063Chủ Nhật24Đinh MùiKhaiMãoCát
17/9/2063Thứ Hai25Mậu ThânBếTấtHung
18/9/2063Thứ Ba26Kỷ DậuKiếnChủyHung
19/9/2063Thứ Tư27Canh TuấtTrừSâmĐại Cát
20/9/2063Thứ Năm28Tân HợiMãnTỉnhCát
21/9/2063Thứ Sáu29Nhâm TýBìnhQuỷBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.