Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2060

Tháng 7 âm lịch năm 2060 (Canh Thìn) kéo dài từ 27/7/2060 đến 25/8/2060 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2060

17/8/2060Đại CátThứ Ba · 22 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/2060Đại CátThứ Tư · 23 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/2060Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/8/2060Đại CátThứ Hai · 28 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/7/2060Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thu · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/8/2060Đại CátThứ Tư · 16 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/8/2060Đại CátThứ Tư · 30 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/7/2060CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2060

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/7/2060Thứ Bamùng 1Tân SửuPháChủyĐại HungThụ Tử
28/7/2060Thứ Tưmùng 2Nhâm DầnNguySâmHung
29/7/2060Thứ Nămmùng 3Quý MãoThànhTỉnhĐại Cát
30/7/2060Thứ Sáumùng 4Giáp ThìnThuQuỷĐại Cát
31/7/2060Thứ Bảymùng 5Ất TỵKhaiLiễuCát
1/8/2060Chủ Nhậtmùng 6Bính NgọBếTinhĐại Hung
2/8/2060Thứ Haimùng 7Đinh MùiKiếnTrươngHung
3/8/2060Thứ Bamùng 8Mậu ThânTrừDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/8/2060Thứ Tưmùng 9Kỷ DậuMãnChẩnCát
5/8/2060Thứ Nămmùng 10Canh TuấtBìnhGiácCát
6/8/2060Thứ Sáu11Tân HợiĐịnhCangHung
7/8/2060Thứ Bảy12Nhâm TýĐịnhĐêCát
8/8/2060Chủ Nhật13Quý SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
9/8/2060Thứ Hai14Giáp DầnPháTâmĐại Hung
10/8/2060Thứ Ba15Ất MãoNguyĐại Hung
11/8/2060Thứ Tư16Bính ThìnThànhĐại Cát
12/8/2060Thứ Năm17Đinh TỵThuĐẩuCát
13/8/2060Thứ Sáu18Mậu NgọKhaiNgưuBình Hòa
14/8/2060Thứ Bảy19Kỷ MùiBếNữĐại Hung
15/8/2060Chủ Nhật20Canh ThânKiếnĐại Hung
16/8/2060Thứ Hai21Tân DậuTrừNguyHung
17/8/2060Thứ Ba22Nhâm TuấtMãnThấtĐại Cát
18/8/2060Thứ Tư23Quý HợiBìnhBíchĐại Cát
19/8/2060Thứ Năm24Giáp TýĐịnhKhuêHung
20/8/2060Thứ Sáu25Ất SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
21/8/2060Thứ Bảy26Bính DầnPháVịHung
22/8/2060Chủ Nhật27Đinh MãoNguyMãoĐại Hung
23/8/2060Thứ Hai28Mậu ThìnThànhTấtĐại Cát
24/8/2060Thứ Ba29Kỷ TỵThuChủyHung
25/8/2060Thứ Tư30Canh NgọKhaiSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.