Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2046

Tháng 7 âm lịch năm 2046 (Bính Dần) kéo dài từ 2/8/2046 đến 31/8/2046 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2046

2/8/2046Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/8/2046Đại CátThứ Hai · 12 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/8/2046Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/8/2046Đại CátThứ Tư · 14 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/8/2046CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/8/2046CátThứ Sáu · 30 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/8/2046CátThứ Tư · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/8/2046CátThứ Ba · 20 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2046

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/8/2046Thứ Nămmùng 1Quý TỵKhaiĐẩuĐại Cát
3/8/2046Thứ Sáumùng 2Giáp NgọBếNgưuCát
4/8/2046Thứ Bảymùng 3Ất MùiKiếnNữHung
5/8/2046Chủ Nhậtmùng 4Bính ThânTrừHung
6/8/2046Thứ Haimùng 5Đinh DậuMãnNguyHung
7/8/2046Thứ Bamùng 6Mậu TuấtBìnhThấtĐại Cát
8/8/2046Thứ Tưmùng 7Kỷ HợiBìnhBíchCát
9/8/2046Thứ Nămmùng 8Canh TýĐịnhKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/8/2046Thứ Sáumùng 9Tân SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
11/8/2046Thứ Bảymùng 10Nhâm DầnPháVịCát
12/8/2046Chủ Nhật11Quý MãoNguyMãoHung
13/8/2046Thứ Hai12Giáp ThìnThànhTấtĐại Cát
14/8/2046Thứ Ba13Ất TỵThuChủyHung
15/8/2046Thứ Tư14Bính NgọKhaiSâmĐại Cát
16/8/2046Thứ Năm15Đinh MùiBếTỉnhHung
17/8/2046Thứ Sáu16Mậu ThânKiếnQuỷĐại Hung
18/8/2046Thứ Bảy17Kỷ DậuTrừLiễuHung
19/8/2046Chủ Nhật18Canh TuấtMãnTinhBình Hòa
20/8/2046Thứ Hai19Tân HợiBìnhTrươngCát
21/8/2046Thứ Ba20Nhâm TýĐịnhDựcCát
22/8/2046Thứ Tư21Quý SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
23/8/2046Thứ Năm22Giáp DầnPháGiácHung
24/8/2046Thứ Sáu23Ất MãoNguyCangĐại Hung
25/8/2046Thứ Bảy24Bính ThìnThànhĐêCát
26/8/2046Chủ Nhật25Đinh TỵThuPhòngCát
27/8/2046Thứ Hai26Mậu NgọKhaiTâmBình Hòa
28/8/2046Thứ Ba27Kỷ MùiBếHung
29/8/2046Thứ Tư28Canh ThânKiếnHung
30/8/2046Thứ Năm29Tân DậuTrừĐẩuCát
31/8/2046Thứ Sáu30Nhâm TuấtMãnNgưuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.