Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2045

Tháng 7 âm lịch năm 2045 (Ất Sửu) kéo dài từ 13/8/2045 đến 10/9/2045 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2045

5/9/2045Đại CátThứ Ba · 24 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/9/2045Đại CátThứ Tư · 25 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/8/2045Đại CátThứ Tư · 18 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/8/2045CátThứ Tư · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/8/2045CátThứ Hai · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/8/2045CátThứ Năm · 12 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/8/2045CátThứ Bảy · 14 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/8/2045CátThứ Năm · 19 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2045

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/8/2045Chủ Nhậtmùng 1Kỷ HợiBìnhMãoBình Hòa
14/8/2045Thứ Haimùng 2Canh TýĐịnhTấtCát
15/8/2045Thứ Bamùng 3Tân SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
16/8/2045Thứ Tưmùng 4Nhâm DầnPháSâmCát
17/8/2045Thứ Nămmùng 5Quý MãoNguyTỉnhCát
18/8/2045Thứ Sáumùng 6Giáp ThìnThànhQuỷCát
19/8/2045Thứ Bảymùng 7Ất TỵThuLiễuBình Hòa
20/8/2045Chủ Nhậtmùng 8Bính NgọKhaiTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/8/2045Thứ Haimùng 9Đinh MùiBếTrươngHung
22/8/2045Thứ Bamùng 10Mậu ThânKiếnDựcĐại Hung
23/8/2045Thứ Tư11Kỷ DậuTrừChẩnCát
24/8/2045Thứ Năm12Canh TuấtMãnGiácCát
25/8/2045Thứ Sáu13Tân HợiBìnhCangHung
26/8/2045Thứ Bảy14Nhâm TýĐịnhĐêCát
27/8/2045Chủ Nhật15Quý SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
28/8/2045Thứ Hai16Giáp DầnPháTâmĐại Hung
29/8/2045Thứ Ba17Ất MãoNguyĐại Hung
30/8/2045Thứ Tư18Bính ThìnThànhĐại Cát
31/8/2045Thứ Năm19Đinh TỵThuĐẩuCát
1/9/2045Thứ Sáu20Mậu NgọKhaiNgưuBình Hòa
2/9/2045Thứ Bảy21Kỷ MùiBếNữĐại Hung
3/9/2045Chủ Nhật22Canh ThânKiếnĐại Hung
4/9/2045Thứ Hai23Tân DậuTrừNguyHung
5/9/2045Thứ Ba24Nhâm TuấtMãnThấtĐại Cát
6/9/2045Thứ Tư25Quý HợiBìnhBíchĐại Cát
7/9/2045Thứ Năm26Giáp TýĐịnhKhuêHung
8/9/2045Thứ Sáu27Ất SửuĐịnhLâuĐại HungThụ Tử
9/9/2045Thứ Bảy28Bính DầnChấpVịBình Hòa
10/9/2045Chủ Nhật29Đinh MãoPháMãoHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.