Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Nhuận Âm Lịch Năm 2044

Tháng 7 nhuận âm lịch năm 2044 (Giáp Tý) kéo dài từ 23/8/2044 đến 20/9/2044 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 nhuận âm lịch 2044

31/8/2044Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/9/2044Đại CátThứ Hai · 28 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/9/2044Đại CátThứ Ba · 15 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/9/2044Đại CátThứ Hai · 21 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/9/2044Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/8/2044CátThứ Năm · mùng 3 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/8/2044CátThứ Tư · mùng 2 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/8/2044CátThứ Ba · mùng 1 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 nhuận âm lịch năm 2044

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/8/2044Thứ Bamùng 1Giáp ThìnThànhDựcCát
24/8/2044Thứ Tưmùng 2Ất TỵThuChẩnCát
25/8/2044Thứ Nămmùng 3Bính NgọKhaiGiácCát
26/8/2044Thứ Sáumùng 4Đinh MùiBếCangĐại Hung
27/8/2044Thứ Bảymùng 5Mậu ThânKiếnĐêĐại Hung
28/8/2044Chủ Nhậtmùng 6Kỷ DậuTrừPhòngCát
29/8/2044Thứ Haimùng 7Canh TuấtMãnTâmHung
30/8/2044Thứ Bamùng 8Tân HợiBìnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/8/2044Thứ Tưmùng 9Nhâm TýĐịnhĐại Cát
1/9/2044Thứ Nămmùng 10Quý SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
2/9/2044Thứ Sáu11Giáp DầnPháNgưuĐại Hung
3/9/2044Thứ Bảy12Ất MãoNguyNữĐại Hung
4/9/2044Chủ Nhật13Bính ThìnThànhCát
5/9/2044Thứ Hai14Đinh TỵThuNguyBình Hòa
6/9/2044Thứ Ba15Mậu NgọKhaiThấtĐại Cát
7/9/2044Thứ Tư16Kỷ MùiBếBíchHung
8/9/2044Thứ Năm17Canh ThânBếKhuêHung
9/9/2044Thứ Sáu18Tân DậuKiếnLâuBình Hòa
10/9/2044Thứ Bảy19Nhâm TuấtTrừVịCát
11/9/2044Chủ Nhật20Quý HợiMãnMãoHung
12/9/2044Thứ Hai21Giáp TýBìnhTấtĐại Cát
13/9/2044Thứ Ba22Ất SửuĐịnhChủyĐại HungThụ Tử
14/9/2044Thứ Tư23Bính DầnChấpSâmBình Hòa
15/9/2044Thứ Năm24Đinh MãoPháTỉnhBình Hòa
16/9/2044Thứ Sáu25Mậu ThìnNguyQuỷĐại Hung
17/9/2044Thứ Bảy26Kỷ TỵThànhLiễuCát
18/9/2044Chủ Nhật27Canh NgọThuTinhĐại Cát
19/9/2044Thứ Hai28Tân MùiKhaiTrươngĐại Cát
20/9/2044Thứ Ba29Nhâm ThânBếDựcĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.