Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2040

Tháng 7 âm lịch năm 2040 (Canh Thân) kéo dài từ 8/8/2040 đến 5/9/2040 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2040

22/8/2040Đại CátThứ Tư · 15 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/9/2040Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/8/2040Đại CátThứ Hai · 13 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/9/2040Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/8/2040Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/8/2040CátThứ Hai · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Nguy · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/8/2040CátThứ Ba · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/8/2040CátThứ Năm · 16 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2040

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/8/2040Thứ Tưmùng 1Mậu ThìnThànhĐại Cát
9/8/2040Thứ Nămmùng 2Kỷ TỵThuĐẩuCát
10/8/2040Thứ Sáumùng 3Canh NgọKhaiNgưuBình Hòa
11/8/2040Thứ Bảymùng 4Tân MùiBếNữĐại Hung
12/8/2040Chủ Nhậtmùng 5Nhâm ThânKiếnBình Hòa
13/8/2040Thứ Haimùng 6Quý DậuTrừNguyCát
14/8/2040Thứ Bamùng 7Giáp TuấtMãnThấtCát
15/8/2040Thứ Tưmùng 8Ất HợiBìnhBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/8/2040Thứ Nămmùng 9Bính TýĐịnhKhuêHung
17/8/2040Thứ Sáumùng 10Đinh SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
18/8/2040Thứ Bảy11Mậu DầnPháVịHung
19/8/2040Chủ Nhật12Kỷ MãoNguyMãoĐại Hung
20/8/2040Thứ Hai13Canh ThìnThànhTấtĐại Cát
21/8/2040Thứ Ba14Tân TỵThuChủyHung
22/8/2040Thứ Tư15Nhâm NgọKhaiSâmĐại Cát
23/8/2040Thứ Năm16Quý MùiBếTỉnhCát
24/8/2040Thứ Sáu17Giáp ThânKiếnQuỷĐại Hung
25/8/2040Thứ Bảy18Ất DậuTrừLiễuHung
26/8/2040Chủ Nhật19Bính TuấtMãnTinhBình Hòa
27/8/2040Thứ Hai20Đinh HợiBìnhTrươngCát
28/8/2040Thứ Ba21Mậu TýĐịnhDựcHung
29/8/2040Thứ Tư22Kỷ SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
30/8/2040Thứ Năm23Canh DầnPháGiácHung
31/8/2040Thứ Sáu24Tân MãoNguyCangĐại Hung
1/9/2040Thứ Bảy25Nhâm ThìnThànhĐêĐại Cát
2/9/2040Chủ Nhật26Quý TỵThuPhòngĐại Cát
3/9/2040Thứ Hai27Giáp NgọKhaiTâmBình Hòa
4/9/2040Thứ Ba28Ất MùiBếHung
5/9/2040Thứ Tư29Bính ThânKiếnHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.