Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2033

Tháng 7 âm lịch năm 2033 (Quý Sửu) kéo dài từ 26/7/2033 đến 24/8/2033 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2033

1/8/2033Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/8/2033Đại CátThứ Tư · 16 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/7/2033Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/8/2033Đại CátThứ Ba · 15 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/7/2033Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/8/2033Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/8/2033Đại CátThứ Ba · 29 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/8/2033CátThứ Năm · 17 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2033

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/7/2033Thứ Bamùng 1Mậu DầnNguyThấtHung
27/7/2033Thứ Tưmùng 2Kỷ MãoThànhBíchĐại Cát
28/7/2033Thứ Nămmùng 3Canh ThìnThuKhuêĐại Hung
29/7/2033Thứ Sáumùng 4Tân TỵKhaiLâuĐại Cát
30/7/2033Thứ Bảymùng 5Nhâm NgọBếVịHung
31/7/2033Chủ Nhậtmùng 6Quý MùiKiếnMãoHung
1/8/2033Thứ Haimùng 7Giáp ThânTrừTấtĐại Cát
2/8/2033Thứ Bamùng 8Ất DậuMãnChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/8/2033Thứ Tưmùng 9Bính TuấtBìnhSâmĐại Cát
4/8/2033Thứ Nămmùng 10Đinh HợiĐịnhTỉnhCát
5/8/2033Thứ Sáu11Mậu TýChấpQuỷĐại Hung
6/8/2033Thứ Bảy12Kỷ SửuPháLiễuĐại HungThụ Tử
7/8/2033Chủ Nhật13Canh DầnNguyTinhĐại Hung
8/8/2033Thứ Hai14Tân MãoNguyTrươngĐại Hung
9/8/2033Thứ Ba15Nhâm ThìnThànhDựcĐại Cát
10/8/2033Thứ Tư16Quý TỵThuChẩnĐại Cát
11/8/2033Thứ Năm17Giáp NgọKhaiGiácCát
12/8/2033Thứ Sáu18Ất MùiBếCangĐại Hung
13/8/2033Thứ Bảy19Bính ThânKiếnĐêĐại Hung
14/8/2033Chủ Nhật20Đinh DậuTrừPhòngCát
15/8/2033Thứ Hai21Mậu TuấtMãnTâmHung
16/8/2033Thứ Ba22Kỷ HợiBìnhCát
17/8/2033Thứ Tư23Canh TýĐịnhCát
18/8/2033Thứ Năm24Tân SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
19/8/2033Thứ Sáu25Nhâm DầnPháNgưuHung
20/8/2033Thứ Bảy26Quý MãoNguyNữHung
21/8/2033Chủ Nhật27Giáp ThìnThànhCát
22/8/2033Thứ Hai28Ất TỵThuNguyBình Hòa
23/8/2033Thứ Ba29Bính NgọKhaiThấtĐại Cát
24/8/2033Thứ Tư30Đinh MùiBếBíchHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.