Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1996

Tháng 7 âm lịch năm 1996 (Bính Tý) kéo dài từ 14/8/1996 đến 12/9/1996 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1996

23/8/1996Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/9/1996Đại CátThứ Ba · 28 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/9/1996Đại CátThứ Tư · 22 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/8/1996Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/8/1996CátThứ Tư · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/8/1996CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/8/1996CátThứ Hai · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/8/1996CátThứ Năm · 16 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1996

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/8/1996Thứ Tưmùng 1Quý MùiBếBíchCát
15/8/1996Thứ Nămmùng 2Giáp ThânKiếnKhuêĐại Hung
16/8/1996Thứ Sáumùng 3Ất DậuTrừLâuBình Hòa
17/8/1996Thứ Bảymùng 4Bính TuấtMãnVịCát
18/8/1996Chủ Nhậtmùng 5Đinh HợiBìnhMãoBình Hòa
19/8/1996Thứ Haimùng 6Mậu TýĐịnhTấtCát
20/8/1996Thứ Bamùng 7Kỷ SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
21/8/1996Thứ Tưmùng 8Canh DầnPháSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/8/1996Thứ Nămmùng 9Tân MãoNguyTỉnhHung
23/8/1996Thứ Sáumùng 10Nhâm ThìnThànhQuỷĐại Cát
24/8/1996Thứ Bảy11Quý TỵThuLiễuĐại Cát
25/8/1996Chủ Nhật12Giáp NgọKhaiTinhCát
26/8/1996Thứ Hai13Ất MùiBếTrươngHung
27/8/1996Thứ Ba14Bính ThânKiếnDựcĐại Hung
28/8/1996Thứ Tư15Đinh DậuTrừChẩnCát
29/8/1996Thứ Năm16Mậu TuấtMãnGiácCát
30/8/1996Thứ Sáu17Kỷ HợiBìnhCangHung
31/8/1996Thứ Bảy18Canh TýĐịnhĐêHung
1/9/1996Chủ Nhật19Tân SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
2/9/1996Thứ Hai20Nhâm DầnPháTâmHung
3/9/1996Thứ Ba21Quý MãoNguyBình Hòa
4/9/1996Thứ Tư22Giáp ThìnThànhĐại Cát
5/9/1996Thứ Năm23Ất TỵThuĐẩuCát
6/9/1996Thứ Sáu24Bính NgọKhaiNgưuBình Hòa
7/9/1996Thứ Bảy25Đinh MùiBếNữĐại Hung
8/9/1996Chủ Nhật26Mậu ThânBếĐại Hung
9/9/1996Thứ Hai27Kỷ DậuKiếnNguyHung
10/9/1996Thứ Ba28Canh TuấtTrừThấtĐại Cát
11/9/1996Thứ Tư29Tân HợiMãnBíchCát
12/9/1996Thứ Năm30Nhâm TýBìnhKhuêBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.