Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1994

Tháng 8 âm lịch năm 1994 (Giáp Tuất) kéo dài từ 6/9/1994 đến 4/10/1994 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1994

21/9/1994Đại CátThứ Tư · 16 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/9/1994Đại CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/9/1994CátThứ Sáu · 11 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/9/1994CátThứ Bảy · 12 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/9/1994CátThứ Năm · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/9/1994CátThứ Năm · 17 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/1994CátThứ Năm · 24 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/1994CátChủ Nhật · 27 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1994

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/9/1994Thứ Bamùng 1Ất MùiBếĐại HungThụ Tử
7/9/1994Thứ Tưmùng 2Bính ThânKiếnHung
8/9/1994Thứ Nămmùng 3Đinh DậuTrừĐẩuCát
9/9/1994Thứ Sáumùng 4Mậu TuấtTrừNgưuHung
10/9/1994Thứ Bảymùng 5Kỷ HợiMãnNữHung
11/9/1994Chủ Nhậtmùng 6Canh TýBìnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/9/1994Thứ Haimùng 7Tân SửuĐịnhNguyHung
13/9/1994Thứ Bamùng 8Nhâm DầnChấpThấtBình Hòa
14/9/1994Thứ Tưmùng 9Quý MãoPháBíchBình Hòa
15/9/1994Thứ Nămmùng 10Giáp ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
16/9/1994Thứ Sáu11Ất TỵThànhLâuCát
17/9/1994Thứ Bảy12Bính NgọThuVịCát
18/9/1994Chủ Nhật13Đinh MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
19/9/1994Thứ Hai14Mậu ThânBếTấtHung
20/9/1994Thứ Ba15Kỷ DậuKiếnChủyHung
21/9/1994Thứ Tư16Canh TuấtTrừSâmĐại Cát
22/9/1994Thứ Năm17Tân HợiMãnTỉnhCát
23/9/1994Thứ Sáu18Nhâm TýBìnhQuỷBình Hòa
24/9/1994Thứ Bảy19Quý SửuĐịnhLiễuHung
25/9/1994Chủ Nhật20Giáp DầnChấpTinhHung
26/9/1994Thứ Hai21Ất MãoPháTrươngBình Hòa
27/9/1994Thứ Ba22Bính ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
28/9/1994Thứ Tư23Đinh TỵThànhChẩnĐại Cát
29/9/1994Thứ Năm24Mậu NgọThuGiácCát
30/9/1994Thứ Sáu25Kỷ MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
1/10/1994Thứ Bảy26Canh ThânBếĐêHung
2/10/1994Chủ Nhật27Tân DậuKiếnPhòngCát
3/10/1994Thứ Hai28Nhâm TuấtTrừTâmHung
4/10/1994Thứ Ba29Quý HợiMãnBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.