Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1994

Tháng 9 âm lịch năm 1994 (Giáp Tuất) kéo dài từ 5/10/1994 đến 2/11/1994 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1994

17/10/1994Đại CátThứ Hai · 13 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/10/1994Đại CátThứ Năm · 23 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/10/1994Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/1994CátThứ Tư · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/10/1994CátThứ Năm · mùng 9 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/10/1994CátChủ Nhật · 19 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/10/1994CátThứ Ba · 21 tháng 9 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1994

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/10/1994Thứ Tưmùng 1Giáp TýBìnhCát
6/10/1994Thứ Nămmùng 2Ất SửuĐịnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
7/10/1994Thứ Sáumùng 3Bính DầnChấpNgưuĐại HungThụ Tử
8/10/1994Thứ Bảymùng 4Đinh MãoPháNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/10/1994Chủ Nhậtmùng 5Mậu ThìnPháĐại Hung
10/10/1994Thứ Haimùng 6Kỷ TỵNguyNguyĐại Hung
11/10/1994Thứ Bamùng 7Canh NgọThànhThấtĐại Cát
12/10/1994Thứ Tưmùng 8Tân MùiThuBíchBình Hòa
13/10/1994Thứ Nămmùng 9Nhâm ThânKhaiKhuêCát
14/10/1994Thứ Sáumùng 10Quý DậuBếLâuHung
15/10/1994Thứ Bảy11Giáp TuấtKiếnVịBình Hòa
16/10/1994Chủ Nhật12Ất HợiTrừMãoBình Hòa
17/10/1994Thứ Hai13Bính TýMãnTấtĐại Cát
18/10/1994Thứ Ba14Đinh SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
19/10/1994Thứ Tư15Mậu DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
20/10/1994Thứ Năm16Kỷ MãoChấpTỉnhHung
21/10/1994Thứ Sáu17Canh ThìnPháQuỷĐại Hung
22/10/1994Thứ Bảy18Tân TỵNguyLiễuĐại Hung
23/10/1994Chủ Nhật19Nhâm NgọThànhTinhCát
24/10/1994Thứ Hai20Quý MùiThuTrươngBình Hòa
25/10/1994Thứ Ba21Giáp ThânKhaiDựcCát
26/10/1994Thứ Tư22Ất DậuBếChẩnHung
27/10/1994Thứ Năm23Bính TuấtKiếnGiácĐại Cát
28/10/1994Thứ Sáu24Đinh HợiTrừCangHung
29/10/1994Thứ Bảy25Mậu TýMãnĐêHung
30/10/1994Chủ Nhật26Kỷ SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
31/10/1994Thứ Hai27Canh DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
1/11/1994Thứ Ba28Tân MãoChấpHung
2/11/1994Thứ Tư29Nhâm ThìnPháBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.