Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1994

Tháng 7 âm lịch năm 1994 (Giáp Tuất) kéo dài từ 7/8/1994 đến 5/9/1994 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1994

24/8/1994Đại CátThứ Tư · 18 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/9/1994Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/8/1994Đại CátThứ Hai · 16 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/9/1994Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/8/1994Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/8/1994CátThứ Hai · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Nguy · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/8/1994CátThứ Ba · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/8/1994CátThứ Năm · 19 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1994

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/8/1994Chủ Nhậtmùng 1Ất SửuPháPhòngĐại HungThụ Tử
8/8/1994Thứ Haimùng 2Bính DầnNguyTâmĐại Hung
9/8/1994Thứ Bamùng 3Đinh MãoNguyĐại Hung
10/8/1994Thứ Tưmùng 4Mậu ThìnThànhĐại Cát
11/8/1994Thứ Nămmùng 5Kỷ TỵThuĐẩuCát
12/8/1994Thứ Sáumùng 6Canh NgọKhaiNgưuBình Hòa
13/8/1994Thứ Bảymùng 7Tân MùiBếNữĐại Hung
14/8/1994Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThânKiếnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/8/1994Thứ Haimùng 9Quý DậuTrừNguyCát
16/8/1994Thứ Bamùng 10Giáp TuấtMãnThấtCát
17/8/1994Thứ Tư11Ất HợiBìnhBíchCát
18/8/1994Thứ Năm12Bính TýĐịnhKhuêHung
19/8/1994Thứ Sáu13Đinh SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
20/8/1994Thứ Bảy14Mậu DầnPháVịHung
21/8/1994Chủ Nhật15Kỷ MãoNguyMãoĐại Hung
22/8/1994Thứ Hai16Canh ThìnThànhTấtĐại Cát
23/8/1994Thứ Ba17Tân TỵThuChủyHung
24/8/1994Thứ Tư18Nhâm NgọKhaiSâmĐại Cát
25/8/1994Thứ Năm19Quý MùiBếTỉnhCát
26/8/1994Thứ Sáu20Giáp ThânKiếnQuỷĐại Hung
27/8/1994Thứ Bảy21Ất DậuTrừLiễuHung
28/8/1994Chủ Nhật22Bính TuấtMãnTinhBình Hòa
29/8/1994Thứ Hai23Đinh HợiBìnhTrươngCát
30/8/1994Thứ Ba24Mậu TýĐịnhDựcHung
31/8/1994Thứ Tư25Kỷ SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
1/9/1994Thứ Năm26Canh DầnPháGiácHung
2/9/1994Thứ Sáu27Tân MãoNguyCangĐại Hung
3/9/1994Thứ Bảy28Nhâm ThìnThànhĐêĐại Cát
4/9/1994Chủ Nhật29Quý TỵThuPhòngĐại Cát
5/9/1994Thứ Hai30Giáp NgọKhaiTâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.