Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1993

Tháng 7 âm lịch năm 1993 (Quý Dậu) kéo dài từ 18/8/1993 đến 15/9/1993 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1993

29/8/1993Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/8/1993Đại CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/9/1993Đại CátThứ Năm · 23 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/8/1993CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/9/1993CátThứ Bảy · 25 tháng 7 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/8/1993CátThứ Hai · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/8/1993CátThứ Hai · 13 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/9/1993CátThứ Năm · 16 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1993

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/8/1993Thứ Tưmùng 1Tân MùiBếBíchHung
19/8/1993Thứ Nămmùng 2Nhâm ThânKiếnKhuêBình Hòa
20/8/1993Thứ Sáumùng 3Quý DậuTrừLâuĐại Cát
21/8/1993Thứ Bảymùng 4Giáp TuấtMãnVịCát
22/8/1993Chủ Nhậtmùng 5Ất HợiBìnhMãoBình Hòa
23/8/1993Thứ Haimùng 6Bính TýĐịnhTấtCát
24/8/1993Thứ Bamùng 7Đinh SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
25/8/1993Thứ Tưmùng 8Mậu DầnPháSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/8/1993Thứ Nămmùng 9Kỷ MãoNguyTỉnhHung
27/8/1993Thứ Sáumùng 10Canh ThìnThànhQuỷCát
28/8/1993Thứ Bảy11Tân TỵThuLiễuBình Hòa
29/8/1993Chủ Nhật12Nhâm NgọKhaiTinhĐại Cát
30/8/1993Thứ Hai13Quý MùiBếTrươngCát
31/8/1993Thứ Ba14Giáp ThânKiếnDựcĐại Hung
1/9/1993Thứ Tư15Ất DậuTrừChẩnCát
2/9/1993Thứ Năm16Bính TuấtMãnGiácCát
3/9/1993Thứ Sáu17Đinh HợiBìnhCangHung
4/9/1993Thứ Bảy18Mậu TýĐịnhĐêHung
5/9/1993Chủ Nhật19Kỷ SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
6/9/1993Thứ Hai20Canh DầnPháTâmĐại Hung
7/9/1993Thứ Ba21Tân MãoNguyĐại Hung
8/9/1993Thứ Tư22Nhâm ThìnNguyĐại Hung
9/9/1993Thứ Năm23Quý TỵThànhĐẩuĐại Cát
10/9/1993Thứ Sáu24Giáp NgọThuNgưuHung
11/9/1993Thứ Bảy25Ất MùiKhaiNữCát
12/9/1993Chủ Nhật26Bính ThânBếĐại Hung
13/9/1993Thứ Hai27Đinh DậuKiếnNguyHung
14/9/1993Thứ Ba28Mậu TuấtTrừThấtCát
15/9/1993Thứ Tư29Kỷ HợiMãnBíchCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.