Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1988

Tháng 8 âm lịch năm 1988 (Mậu Thìn) kéo dài từ 11/9/1988 đến 10/10/1988 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1988

11/9/1988Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/10/1988Đại CátThứ Tư · 25 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/9/1988CátThứ Sáu · 13 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/9/1988CátThứ Hai · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/9/1988CátThứ Bảy · 14 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/10/1988CátChủ Nhật · 22 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/9/1988CátThứ Năm · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/9/1988CátThứ Tư · 18 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1988

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/9/1988Chủ Nhậtmùng 1Kỷ TỵThànhPhòngĐại Cát
12/9/1988Thứ Haimùng 2Canh NgọThuTâmCát
13/9/1988Thứ Bamùng 3Tân MùiKhaiĐại HungThụ Tử
14/9/1988Thứ Tưmùng 4Nhâm ThânBếĐại Hung
15/9/1988Thứ Nămmùng 5Quý DậuKiếnĐẩuCát
16/9/1988Thứ Sáumùng 6Giáp TuấtTrừNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/9/1988Thứ Bảymùng 7Ất HợiMãnNữHung
18/9/1988Chủ Nhậtmùng 8Bính TýBìnhBình Hòa
19/9/1988Thứ Haimùng 9Đinh SửuĐịnhNguyHung
20/9/1988Thứ Bamùng 10Mậu DầnChấpThấtBình Hòa
21/9/1988Thứ Tư11Kỷ MãoPháBíchBình Hòa
22/9/1988Thứ Năm12Canh ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
23/9/1988Thứ Sáu13Tân TỵThànhLâuCát
24/9/1988Thứ Bảy14Nhâm NgọThuVịCát
25/9/1988Chủ Nhật15Quý MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
26/9/1988Thứ Hai16Giáp ThânBếTấtHung
27/9/1988Thứ Ba17Ất DậuKiếnChủyHung
28/9/1988Thứ Tư18Bính TuấtTrừSâmCát
29/9/1988Thứ Năm19Đinh HợiMãnTỉnhCát
30/9/1988Thứ Sáu20Mậu TýBìnhQuỷBình Hòa
1/10/1988Thứ Bảy21Kỷ SửuĐịnhLiễuHung
2/10/1988Chủ Nhật22Canh DầnChấpTinhCát
3/10/1988Thứ Hai23Tân MãoPháTrươngBình Hòa
4/10/1988Thứ Ba24Nhâm ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
5/10/1988Thứ Tư25Quý TỵThànhChẩnĐại Cát
6/10/1988Thứ Năm26Giáp NgọThuGiácCát
7/10/1988Thứ Sáu27Ất MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
8/10/1988Thứ Bảy28Bính ThânBếĐêĐại Hung
9/10/1988Chủ Nhật29Đinh DậuBếPhòngHung
10/10/1988Thứ Hai30Mậu TuấtKiếnTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.