Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1988

Tháng 9 âm lịch năm 1988 (Mậu Thìn) kéo dài từ 11/10/1988 đến 8/11/1988 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1988

18/10/1988Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/10/1988Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Phá · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/10/1988CátThứ Ba · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/10/1988CátThứ Năm · mùng 10 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/10/1988CátThứ Hai · 14 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/10/1988CátChủ Nhật · 20 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/11/1988CátThứ Ba · 22 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1988

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/10/1988Thứ Bamùng 1Kỷ HợiTrừCát
12/10/1988Thứ Tưmùng 2Canh TýMãnBình Hòa
13/10/1988Thứ Nămmùng 3Tân SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
14/10/1988Thứ Sáumùng 4Nhâm DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
15/10/1988Thứ Bảymùng 5Quý MãoChấpNữĐại Hung
16/10/1988Chủ Nhậtmùng 6Giáp ThìnPháĐại Hung
17/10/1988Thứ Haimùng 7Ất TỵNguyNguyĐại Hung
18/10/1988Thứ Bamùng 8Bính NgọThànhThấtĐại Cát
19/10/1988Thứ Tưmùng 9Đinh MùiThuBíchBình Hòa
20/10/1988Thứ Nămmùng 10Mậu ThânKhaiKhuêCát
21/10/1988Thứ Sáu11Kỷ DậuBếLâuHung
22/10/1988Thứ Bảy12Canh TuấtKiếnVịBình Hòa
23/10/1988Chủ Nhật13Tân HợiTrừMãoBình Hòa
24/10/1988Thứ Hai14Nhâm TýMãnTấtCát
25/10/1988Thứ Ba15Quý SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
26/10/1988Thứ Tư16Giáp DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
27/10/1988Thứ Năm17Ất MãoChấpTỉnhHung
28/10/1988Thứ Sáu18Bính ThìnPháQuỷĐại Cát
29/10/1988Thứ Bảy19Đinh TỵNguyLiễuĐại Hung
30/10/1988Chủ Nhật20Mậu NgọThànhTinhCát
31/10/1988Thứ Hai21Kỷ MùiThuTrươngBình Hòa
1/11/1988Thứ Ba22Canh ThânKhaiDựcCát
2/11/1988Thứ Tư23Tân DậuBếChẩnHung
3/11/1988Thứ Năm24Nhâm TuấtKiếnGiácHung
4/11/1988Thứ Sáu25Quý HợiTrừCangHung
5/11/1988Thứ Bảy26Giáp TýMãnĐêHung
6/11/1988Chủ Nhật27Ất SửuBìnhPhòngĐại HungSát Chủ Dương
7/11/1988Thứ Hai28Bính DầnĐịnhTâmĐại HungThụ Tử
8/11/1988Thứ Ba29Đinh MãoĐịnhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.