Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1988

Tháng 7 âm lịch năm 1988 (Mậu Thìn) kéo dài từ 12/8/1988 đến 10/9/1988 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1988

29/8/1988Đại CátThứ Hai · 18 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/9/1988Đại CátThứ Hai · 25 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/8/1988Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/9/1988Đại CátChủ Nhật · 24 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/8/1988Đại CátThứ Tư · 20 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/8/1988CátThứ Ba · 12 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/1988CátThứ Năm · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/8/1988CátThứ Tư · 13 tháng 7 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1988

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/8/1988Thứ Sáumùng 1Kỷ HợiBìnhCangHung
13/8/1988Thứ Bảymùng 2Canh TýĐịnhĐêHung
14/8/1988Chủ Nhậtmùng 3Tân SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
15/8/1988Thứ Haimùng 4Nhâm DầnPháTâmHung
16/8/1988Thứ Bamùng 5Quý MãoNguyBình Hòa
17/8/1988Thứ Tưmùng 6Giáp ThìnThànhĐại Cát
18/8/1988Thứ Nămmùng 7Ất TỵThuĐẩuCát
19/8/1988Thứ Sáumùng 8Bính NgọKhaiNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/8/1988Thứ Bảymùng 9Đinh MùiBếNữĐại Hung
21/8/1988Chủ Nhậtmùng 10Mậu ThânKiếnĐại Hung
22/8/1988Thứ Hai11Kỷ DậuTrừNguyHung
23/8/1988Thứ Ba12Canh TuấtMãnThấtCát
24/8/1988Thứ Tư13Tân HợiBìnhBíchCát
25/8/1988Thứ Năm14Nhâm TýĐịnhKhuêCát
26/8/1988Thứ Sáu15Quý SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
27/8/1988Thứ Bảy16Giáp DầnPháVịHung
28/8/1988Chủ Nhật17Ất MãoNguyMãoĐại Hung
29/8/1988Thứ Hai18Bính ThìnThànhTấtĐại Cát
30/8/1988Thứ Ba19Đinh TỵThuChủyHung
31/8/1988Thứ Tư20Mậu NgọKhaiSâmĐại Cát
1/9/1988Thứ Năm21Kỷ MùiBếTỉnhHung
2/9/1988Thứ Sáu22Canh ThânKiếnQuỷĐại Hung
3/9/1988Thứ Bảy23Tân DậuTrừLiễuHung
4/9/1988Chủ Nhật24Nhâm TuấtMãnTinhĐại Cát
5/9/1988Thứ Hai25Quý HợiBìnhTrươngĐại Cát
6/9/1988Thứ Ba26Giáp TýĐịnhDựcHung
7/9/1988Thứ Tư27Ất SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
8/9/1988Thứ Năm28Bính DầnChấpGiácBình Hòa
9/9/1988Thứ Sáu29Đinh MãoPháCangĐại Hung
10/9/1988Thứ Bảy30Mậu ThìnNguyĐêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.