Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1944

Tháng 7 âm lịch năm 1944 (Giáp Thân) kéo dài từ 19/8/1944 đến 16/9/1944 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1944

6/9/1944Đại CátThứ Tư · 19 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/8/1944Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/1944Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/9/1944Đại CátThứ Năm · 27 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/9/1944CátThứ Bảy · 29 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/8/1944CátThứ Hai · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/9/1944CátThứ Năm · 20 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/8/1944CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1944

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/8/1944Thứ Bảymùng 1Ất MãoNguyNữĐại Hung
20/8/1944Chủ Nhậtmùng 2Bính ThìnThànhCát
21/8/1944Thứ Haimùng 3Đinh TỵThuNguyBình Hòa
22/8/1944Thứ Bamùng 4Mậu NgọKhaiThấtĐại Cát
23/8/1944Thứ Tưmùng 5Kỷ MùiBếBíchHung
24/8/1944Thứ Nămmùng 6Canh ThânKiếnKhuêĐại Hung
25/8/1944Thứ Sáumùng 7Tân DậuTrừLâuBình Hòa
26/8/1944Thứ Bảymùng 8Nhâm TuấtMãnVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/8/1944Chủ Nhậtmùng 9Quý HợiBìnhMãoĐại Cát
28/8/1944Thứ Haimùng 10Giáp TýĐịnhTấtCát
29/8/1944Thứ Ba11Ất SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
30/8/1944Thứ Tư12Bính DầnPháSâmHung
31/8/1944Thứ Năm13Đinh MãoNguyTỉnhHung
1/9/1944Thứ Sáu14Mậu ThìnThànhQuỷCát
2/9/1944Thứ Bảy15Kỷ TỵThuLiễuBình Hòa
3/9/1944Chủ Nhật16Canh NgọKhaiTinhCát
4/9/1944Thứ Hai17Tân MùiBếTrươngHung
5/9/1944Thứ Ba18Nhâm ThânKiếnDựcBình Hòa
6/9/1944Thứ Tư19Quý DậuTrừChẩnĐại Cát
7/9/1944Thứ Năm20Giáp TuấtMãnGiácCát
8/9/1944Thứ Sáu21Ất HợiBìnhCangHung
9/9/1944Thứ Bảy22Bính TýBìnhĐêBình Hòa
10/9/1944Chủ Nhật23Đinh SửuĐịnhPhòngĐại HungThụ Tử
11/9/1944Thứ Hai24Mậu DầnChấpTâmĐại Hung
12/9/1944Thứ Ba25Kỷ MãoPháBình Hòa
13/9/1944Thứ Tư26Canh ThìnNguyBình Hòa
14/9/1944Thứ Năm27Tân TỵThànhĐẩuĐại Cát
15/9/1944Thứ Sáu28Nhâm NgọThuNgưuHung
16/9/1944Thứ Bảy29Quý MùiKhaiNữCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.