Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1933

Tháng 8 âm lịch năm 1933 (Quý Dậu) kéo dài từ 20/9/1933 đến 18/10/1933 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1933

21/9/1933Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/9/1933Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/1933Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/10/1933CátThứ Sáu · 17 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/1933CátThứ Năm · 23 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/10/1933CátThứ Bảy · 18 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/9/1933CátThứ Năm · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1933

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/9/1933Thứ Tưmùng 1Kỷ SửuĐịnhChẩnBình Hòa
21/9/1933Thứ Nămmùng 2Canh DầnChấpGiácĐại Cát
22/9/1933Thứ Sáumùng 3Tân MãoPháCangĐại Hung
23/9/1933Thứ Bảymùng 4Nhâm ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
24/9/1933Chủ Nhậtmùng 5Quý TỵThànhPhòngĐại Cát
25/9/1933Thứ Haimùng 6Giáp NgọThuTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/9/1933Thứ Bamùng 7Ất MùiKhaiĐại HungThụ Tử
27/9/1933Thứ Tưmùng 8Bính ThânBếĐại Hung
28/9/1933Thứ Nămmùng 9Đinh DậuKiếnĐẩuCát
29/9/1933Thứ Sáumùng 10Mậu TuấtTrừNgưuHung
30/9/1933Thứ Bảy11Kỷ HợiMãnNữHung
1/10/1933Chủ Nhật12Canh TýBìnhĐại Cát
2/10/1933Thứ Hai13Tân SửuĐịnhNguyHung
3/10/1933Thứ Ba14Nhâm DầnChấpThấtBình Hòa
4/10/1933Thứ Tư15Quý MãoPháBíchBình Hòa
5/10/1933Thứ Năm16Giáp ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
6/10/1933Thứ Sáu17Ất TỵThànhLâuCát
7/10/1933Thứ Bảy18Bính NgọThuVịCát
8/10/1933Chủ Nhật19Đinh MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
9/10/1933Thứ Hai20Mậu ThânBếTấtHung
10/10/1933Thứ Ba21Kỷ DậuBếChủyĐại Hung
11/10/1933Thứ Tư22Canh TuấtKiếnSâmBình Hòa
12/10/1933Thứ Năm23Tân HợiTrừTỉnhCát
13/10/1933Thứ Sáu24Nhâm TýMãnQuỷHung
14/10/1933Thứ Bảy25Quý SửuBìnhLiễuBình Hòa
15/10/1933Chủ Nhật26Giáp DầnĐịnhTinhBình Hòa
16/10/1933Thứ Hai27Ất MãoChấpTrươngHung
17/10/1933Thứ Ba28Bính ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
18/10/1933Thứ Tư29Đinh TỵNguyChẩnHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.