Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1933

Tháng 9 âm lịch năm 1933 (Quý Dậu) kéo dài từ 19/10/1933 đến 17/11/1933 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1933

6/11/1933Đại CátThứ Hai · 19 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/11/1933Đại CátThứ Tư · 28 tháng 9 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/11/1933Đại CátThứ Hai · 26 tháng 9 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/10/1933Đại CátThứ Ba · 13 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/10/1933CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/10/1933CátThứ Ba · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/10/1933CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/11/1933CátThứ Năm · 15 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1933

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/10/1933Thứ Nămmùng 1Mậu NgọThànhGiácCát
20/10/1933Thứ Sáumùng 2Kỷ MùiThuCangĐại Hung
21/10/1933Thứ Bảymùng 3Canh ThânKhaiĐêCát
22/10/1933Chủ Nhậtmùng 4Tân DậuBếPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/10/1933Thứ Haimùng 5Nhâm TuấtKiếnTâmĐại Hung
24/10/1933Thứ Bamùng 6Quý HợiTrừCát
25/10/1933Thứ Tưmùng 7Giáp TýMãnBình Hòa
26/10/1933Thứ Nămmùng 8Ất SửuBìnhĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
27/10/1933Thứ Sáumùng 9Bính DầnĐịnhNgưuĐại HungThụ Tử
28/10/1933Thứ Bảymùng 10Đinh MãoChấpNữĐại Hung
29/10/1933Chủ Nhật11Mậu ThìnPháĐại Hung
30/10/1933Thứ Hai12Kỷ TỵNguyNguyĐại Hung
31/10/1933Thứ Ba13Canh NgọThànhThấtĐại Cát
1/11/1933Thứ Tư14Tân MùiThuBíchBình Hòa
2/11/1933Thứ Năm15Nhâm ThânKhaiKhuêCát
3/11/1933Thứ Sáu16Quý DậuBếLâuHung
4/11/1933Thứ Bảy17Giáp TuấtKiếnVịBình Hòa
5/11/1933Chủ Nhật18Ất HợiTrừMãoBình Hòa
6/11/1933Thứ Hai19Bính TýMãnTấtĐại Cát
7/11/1933Thứ Ba20Đinh SửuBìnhChủyĐại HungSát Chủ Dương
8/11/1933Thứ Tư21Mậu DầnĐịnhSâmĐại HungThụ Tử
9/11/1933Thứ Năm22Kỷ MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
10/11/1933Thứ Sáu23Canh ThìnChấpQuỷĐại Hung
11/11/1933Thứ Bảy24Tân TỵPháLiễuĐại Hung
12/11/1933Chủ Nhật25Nhâm NgọNguyTinhĐại Hung
13/11/1933Thứ Hai26Quý MùiThànhTrươngĐại Cát
14/11/1933Thứ Ba27Giáp ThânThuDựcBình Hòa
15/11/1933Thứ Tư28Ất DậuKhaiChẩnĐại Cát
16/11/1933Thứ Năm29Bính TuấtBếGiácHung
17/11/1933Thứ Sáu30Đinh HợiKiếnCangHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.