Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1933

Tháng 7 âm lịch năm 1933 (Quý Dậu) kéo dài từ 21/8/1933 đến 19/9/1933 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1933

24/8/1933Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/9/1933Đại CátThứ Năm · 25 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/8/1933Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/9/1933CátThứ Hai · 15 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Nguy · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/9/1933CátThứ Ba · 16 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/8/1933CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Cang · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/8/1933CátThứ Năm · 11 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/9/1933CátThứ Tư · 17 tháng 7 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1933

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/8/1933Thứ Haimùng 1Kỷ MùiBếTrươngHung
22/8/1933Thứ Bamùng 2Canh ThânKiếnDựcĐại Hung
23/8/1933Thứ Tưmùng 3Tân DậuTrừChẩnCát
24/8/1933Thứ Nămmùng 4Nhâm TuấtMãnGiácĐại Cát
25/8/1933Thứ Sáumùng 5Quý HợiBìnhCangCát
26/8/1933Thứ Bảymùng 6Giáp TýĐịnhĐêHung
27/8/1933Chủ Nhậtmùng 7Ất SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
28/8/1933Thứ Haimùng 8Bính DầnPháTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/8/1933Thứ Bamùng 9Đinh MãoNguyĐại Hung
30/8/1933Thứ Tưmùng 10Mậu ThìnThànhĐại Cát
31/8/1933Thứ Năm11Kỷ TỵThuĐẩuCát
1/9/1933Thứ Sáu12Canh NgọKhaiNgưuBình Hòa
2/9/1933Thứ Bảy13Tân MùiBếNữĐại Hung
3/9/1933Chủ Nhật14Nhâm ThânKiếnBình Hòa
4/9/1933Thứ Hai15Quý DậuTrừNguyCát
5/9/1933Thứ Ba16Giáp TuấtMãnThấtCát
6/9/1933Thứ Tư17Ất HợiBìnhBíchCát
7/9/1933Thứ Năm18Bính TýĐịnhKhuêHung
8/9/1933Thứ Sáu19Đinh SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
9/9/1933Thứ Bảy20Mậu DầnChấpVịBình Hòa
10/9/1933Chủ Nhật21Kỷ MãoPháMãoHung
11/9/1933Thứ Hai22Canh ThìnNguyTấtCát
12/9/1933Thứ Ba23Tân TỵThànhChủyBình Hòa
13/9/1933Thứ Tư24Nhâm NgọThuSâmCát
14/9/1933Thứ Năm25Quý MùiKhaiTỉnhĐại Cát
15/9/1933Thứ Sáu26Giáp ThânBếQuỷĐại Hung
16/9/1933Thứ Bảy27Ất DậuKiếnLiễuHung
17/9/1933Chủ Nhật28Bính TuấtTrừTinhHung
18/9/1933Thứ Hai29Đinh HợiMãnTrươngBình Hòa
19/9/1933Thứ Ba30Mậu TýBìnhDựcBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.